Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

1.489 dòng giá1.012 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Sầm Sơn

1.489 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Sầm Sơn, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đoạn từ Nguyễn Du - Ngô Quyền Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.435.000
MBQH khu xen cư, tái định cư Vườn Gáo (Quyết định số 5565/QĐ-UBND ngày 16/9/2021) | Các lô còn lại thuộc MBQH (không bao gồm các lô tiếp giáp mặt đường Thu Hồng) Đất ở tại đô thị5.420.000
Các đường nhánh phía Tây đường Thanh Niên | Đoạn từ Bùi Thị Xuân - Nguyễn Thị Lợi Đất ở tại đô thị5.250.000
Đường Phan Bội Châu (Tổ dân phố Tài Lộc) | Đường Cao Bá Quát (Tổ dân phố Vinh Sơn) Đất ở tại đô thị5.250.000
MBQH khu tái định cư Vĩnh Thành + MBQH khu tái định cư Xuân Phú | Đường Phạm Ngũ Lão Đất ở tại đô thị5.147.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Chùa Khải Nam Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường nhựa trong Tổ dân phố Phúc Đức | Từ đường Trần Hưng Đạo - Trường Tiểu học I Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Nhân Tông | Đường nhựa Tổ dân phố Ninh Thành (T.H.Đ - Q.Khải) Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường Trần Nhân Tông | Đường nội bộ Mặt bằng 78 Đất ở tại đô thị5.000.000
Đường nội bộ khu tập thể BXD (phường Bắc Sơn cũ) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.891.000
Đường Đào Duy Từ Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
Từ đầu cầu Bình Hòa đến hết địa phận phường Sầm Sơn Đất thương mại, dịch vụ4.891.000
MBQH Khu tái định cư Xuân Phương 3, Khu 1 (Quyết định số 114/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH. Đất ở tại đô thị4.676.000
Tổ dân phố Dũng Liên | Đoạn từ Nhà ông Đoàn Văn Thành đến nhà Tình Nha Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Trung Kỳ (Đông Thanh Niên - HXH gồm các đoạn) | Tổ dân phố Lương Thiện (từ nhà ông Nguyễn Hữu Hải - đến Mả Bồ) Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Long Sơn | Đoạn từ Bà Hạng - nhà ông Phòng Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Hợp Thành: | Đường Trần Cao Vân: Ngô Văn Sở - Lê Thánh Tông Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Lập Công và Bình Sơn | Đường Phan Đình Phùng Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Xuân Phú | Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Tục (đường Hai Bà Trưng) đến nhà bà Vũ Thị Lan Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thủy (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Nguyễn Hữu Toàn Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Vĩnh Thành | Từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (đường Trần Hưng Đạo) đến nhà ông Lê Văn Mạnh Đất ở tại đô thị4.500.000
Tổ dân phố Quang Giáp | Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tốt đến nhà bà Nguyễn Thị Dân Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường dân cư Tổ dân phố: Minh Cát, Tr. Chính, C.Vinh, H. Thắng | Đoạn từ ngõ anh Cánh - Hai Bà Trưng Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường Nguyễn Sỹ Dũng | Đường nhựa các thôn Minh Cát - Tiến lợi Đất ở tại đô thị4.500.000
MBQH Khu tái định cư Đồng Nhon (Quyết định số 3068/QĐ- UBND ngày 18/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.185.000
MBQH Khu tái định cư Châu Thành (Quyết định số 390/QĐ- UBND ngày 15/01/2019 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH Đất ở tại đô thị4.185.000
Đường Nguyễn Du Cải dịch (đoạn từ Hai Bà Trưng - Đê Sông Mã) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Từ Trần Nhân Tông đến đê Sông Mã (đường Thanh Niên cải dịch) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Đường Đông Tây 2 (trong Mặt bằng TĐC cánh đồng Sông Đông) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.050.000
Từ Bà Triệu đến Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ giáp khu TĐC Đồng Nấp - Đồng Eo đến Cống Sông Đơ Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ Tây Sơn đến Lê Thánh Tông Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ Lê Lợi đến Tây Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Lê Lợi Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
MBQH khu tái định cư Đồng Nấp - Đồng Eo | Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định phường Trường Sơn cũ Đất ở tại đô thị3.850.000
Tổ dân phố Hải Thành | Các ngõ, ngách còn lại trong các Tổ dân phố phường Bắc Sơn cũ Đất ở tại đô thị3.850.000
Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.804.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 30 (đường dân cư Đài Trúc) đoạn từ Quốc lộ 47 phía đông Chợ Quảng thọ đến trạm bơm Đất ở tại đô thị3.750.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 16 (đường dân cư Khang thái) từ giáp xã Quảng Tâm (ngõ ông Lê Hữu Khoát) đến Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ (phố Lê Thước) Đất ở tại đô thị3.750.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 15 (đường dân cư Vinh Phúc) từ Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Vinh Phúc đến tuyến số 16 phố Ngô Tất Tố Đất ở tại đô thị3.750.000
Tuyến số 5 (đường dân cư Văn phú, từ Quốc lộ 47 đến thửa đất ông Minh) (đường Phạm Tiến Năng) | Tuyến số 14 (đường dân cư Vinh Phúc) đoạn từ đường Nam sông Mã qua Nhà văn hóa Thọ Vinh cũ đến ngõ ông Lê văn Dũng Đất ở tại đô thị3.750.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Lương An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Liên An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ bà Khoảng An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ ông Sơn An Chính đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Thủy Châu Bình đến đường ven biển (đường Âu Cơ) Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Ngọc Châu Bình đến bà Hoa Châu Bình Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông Hùng Châu Bình đến ông Hải Châu Bình Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà ông nghĩa Châu Bình đến nhà ông Hải Châu Bình Đất ở tại đô thị3.700.000
MBQH khu tái định cư Châu Thành | Từ nhà bà Vân Châu Bình đến ông Chinh Châu Bình Đất ở tại đô thị3.700.000

Mặt bằng giá đất Phường Sầm Sơn

Giá VT1 cao nhất
45.100.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.700.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
1.489
dòng
Số tuyến đường
1.012
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Sầm Sơn, giá VT2 bình quân bằng 83,1% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 17,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Sầm Sơn (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị52245.100.0003.344.000
Đất thương mại, dịch vụ49327.000.000652.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp46922.500.000543.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất nuôi trồng thủy sản152.00052.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Sầm Sơn đứng thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Sầm Sơn

Mã bưu chính (zip code)
40217
Doanh nghiệp trên địa bàn
984 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Sầm Sơn gồm địa bàn của 9 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Trung SơnPhường Bắc SơnPhường Trường SơnPhường Quảng CưPhường Quảng TiếnXã Quảng ThọPhường Quảng ThọXã Quảng ChâuPhường Quảng Châu

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Sầm Sơn

19 tuyến đường tại Phường Sầm Sơn có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

(Từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:25); (Từ lô CL-B:40 đến lô CL-B:70)
4 dòng · VT1 tới 2.059.000 đ/m²
(Từ lô TĐC-A:33 đến TĐC-A:35); (Từ lô TĐC-B:33 đến TĐC-B:35)
4 dòng · VT1 tới 2.844.000 đ/m²
Các đường nội bộ còn lại trong khu dân cư dự án Sông Đơ
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²
Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH.
4 dòng · VT1 tới 1.674.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 7,5m
4 dòng · VT1 tới 2.511.000 đ/m²
Chiều rộng lòng đường 10,5m
4 dòng · VT1 tới 3.107.000 đ/m²
Đoạn từ Lê Lợi - Tây Sơn
4 dòng · VT1 tới 11.739.000 đ/m²
Đường MBQH 202
4 dòng · VT1 tới 2.609.000 đ/m²
Đường nội bộ còn lại
4 dòng · VT1 tới 3.600.000 đ/m²
Đường Phạm Ngũ Lão
4 dòng · VT1 tới 3.088.000 đ/m²
Đường quy hoạch nội bộ còn lại
6 dòng · VT1 tới 2.765.000 đ/m²
Toàn bộ
5 dòng · VT1 tới 61.000 đ/m²
Từ đường Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10 dòng · VT1 tới 13.043.000 đ/m²
Từ đường Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo
4 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.913.000 đ/m²
Từ đường Nguyễn Du - Ngô Quyền
5 dòng · VT1 tới 5.435.000 đ/m²
Từ đường Thanh Niên - Nguyễn Du
7 dòng · VT1 tới 9.782.000 đ/m²
Từ Lê Thánh Tông - Nguyễn Hồng Lễ
4 dòng · VT1 tới 6.195.000 đ/m²
Từ Ngô Quyền - Nguyễn Trãi
4 dòng · VT1 tới 3.261.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Sầm Sơn

Giá đất cao nhất tại Phường Sầm Sơn là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Sầm Sơn là 45.100.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.700.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Sầm Sơn đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Sầm Sơn xếp thứ 3 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Sầm Sơn theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Sầm Sơn được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Sầm Sơn hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 9 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.