Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp MB 9933 Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Các ngõ Vườn Quan, Nam Trung, Nam Thượng, Nam Đông, Mật Đa, Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) Đất ở tại đô thị7.500.000
Đường làng Đại khối | Đường Ao Quan; đường Đình Bé; đường Đông Khối Đất ở tại đô thị7.500.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị7.500.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác Đất thương mại, dịch vụ7.174.000
Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên Đất thương mại, dịch vụ7.174.000
Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long Đất thương mại, dịch vụ7.174.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các đường ngang, dọc MB 45; 230 Đất ở tại đô thị7.135.000
Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.065.000
PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Trục chính phố 4; 5; 6 (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường trục Hạc Oa | Đường chùa Tăng Phúc Đất ở tại đô thị7.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp 2 trở vào Đất ở tại đô thị7.000.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Ngõ 44, ngõ 86 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị7.000.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m Đất ở tại đô thị7.000.000
Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu Đất thương mại, dịch vụ6.521.000
Ngõ 20 Đình Hương | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị6.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 26 Nguyễn Chích Đất ở tại đô thị6.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 10 Nguyễn Chích Đất ở tại đô thị6.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) Đất ở tại đô thị6.500.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 139 Nam Sơn Đất ở tại đô thị6.500.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 77 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị6.500.000
Đường nội bộ lòng đường 15m Đất thương mại, dịch vụ6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến Công ty Hàm Rồng Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 319 Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Lê Thành | Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 10 khu phân lân Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên Đất ở tại đô thị6.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 01 Đông Tác Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 110 Thành Thái Đất ở tại đô thị6.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 156 Thành Thái Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 245 từ đường Đình Hương đến hết khu dân cư Đất ở tại đô thị6.000.000
Đường Tư phố : | Đường từ Đình Hương - Làng Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) Đất ở tại đô thị6.000.000
Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp5.978.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 04,20 Phạm Sư Mạnh Đất ở tại đô thị5.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 113,109 Nam Sơn Đất ở tại đô thị5.500.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 64 Trần Nhật Duật Đất ở tại đô thị5.500.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật Đất ở tại đô thị5.500.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 74 Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 78 Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do Đất ở tại đô thị5.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 03 Đông Quang: Từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành Đất ở tại đô thị5.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.