Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 01, 02 Trần Khánh Dư | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 132 Trần Hưng Đạo: Từ Trần Hưng Đạo đến giáp MB 9933 | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Các ngõ Vườn Quan, Nam Trung, Nam Thượng, Nam Đông, Mật Đa, Đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Đại khối | Đường Ao Quan; đường Đình Bé; đường Đông Khối | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 7.174.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các đường ngang, dọc MB 45; 230 | Đất ở tại đô thị | 7.135.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.065.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Trục chính phố 4; 5; 6 (đường Lê Thuỳ; Lê Duyên; Lê Trung) | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Đường chùa Tăng Phúc | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ xung quanh đường Bà Triệu thuộc lớp 2 trở vào | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Ngõ 44, ngõ 86 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m | Đất ở tại đô thị | 7.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 6.521.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 26 Nguyễn Chích | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 10 Nguyễn Chích | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 07 phố Thống Sơn (từ đường Nam Sơn) | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 139 Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 77 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 6.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất thương mại, dịch vụ | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến Công ty Hàm Rồng | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 319 Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Các vị trí còn lại của ngõ 62: từ số nhà 15 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 10 khu phân lân | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 13 Thành Thái: Từ hộ bà Hảo đến hộ ông Chuyên | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 11(05) Thành Thái: Từ hộ ông Vượng đến hộ ông Hiệp | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 01 Đông Tác | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 110 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Ngõ 156 Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 245 từ đường Đình Hương đến hết khu dân cư | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường từ Đình Hương - Làng Giàng đi Động Tiên Sơn (phường Hàm Rồng cũ) | Đất ở tại đô thị | 6.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Quốc lộ 1A đến đường Đông Tác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Giếng Tiên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Từ đường tránh Quốc lộ 1A đến cầu Hoàng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.978.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 04,20 Phạm Sư Mạnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 113,109 Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 64 Trần Nhật Duật | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 01, 03 Trần Nhật Duật | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Ngõ 01, 03 Phạm Sư Mạnh | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 74 Đông Quang: Từ hộ ông Đăng đến hộ ông Thành | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 78 Đông Quang: Từ hộ bà Nhạ đến hộ ông Do | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 03 Đông Quang: Từ hộ ông Lai đến hộ ông Thành | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .