Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 181 Thành Thái: | Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường MBQH số 1245/UBND-Quốc lộ ĐT (MB 01 cũ) - trừ đường Bà Triệu Đất ở tại đô thị15.000.000
MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m Đất ở tại đô thị15.000.000
Tuyến Đường Vành đai phía Tây | Từ Ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Đình Hương: | Từ cuối MBQH 598 đến đường Dương Xá Đất ở tại đô thị15.000.000
Từ Cầu Hạc đến đường sắt Đất thương mại, dịch vụ14.347.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy Đất ở tại đô thị12.500.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị12.500.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 Đất ở tại đô thị12.500.000
Đường Duy Tân: | Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt Đại lộ Hùng Vương Đất ở tại đô thị12.000.000
Từ Cầu Hạc đến đường sắt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp11.956.000
MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 8m; đường gom Đại lộ Nam sông Mã Đất ở tại đô thị11.185.000
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m Đất ở tại đô thị11.000.000
Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái Đất ở tại đô thị11.000.000
MBQH số 4863: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị10.798.000
MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch là đường đôi chiều rộng mỗi bên 7,0m (dải phân cách rộng 3,8m) vỉa hè mỗi bên 4m Đất ở tại đô thị10.787.000
MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 17,5m (lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 5m) Đất ở tại đô thị10.454.000
MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 60% Đất ở tại đô thị10.438.000
Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương Đất thương mại, dịch vụ10.434.000
MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 35-45% Đất ở tại đô thị10.313.000
Vị trí số 03: | MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư cầu Sinh): Đường nội bộ Đất ở tại đô thị10.044.000
Đường Tư phố : | Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) Đất ở tại đô thị10.000.000
Các lô đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ10.000.000
Ngõ 108 - Đông Tác | Đường Thành Công Đất ở tại đô thị9.707.000
Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương Đất thương mại, dịch vụ9.130.000
Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A Đất thương mại, dịch vụ8.478.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 22 Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH Khu tái định cư KĐT mới ven sông Hạc (Khu TĐC - MBQH số 3037) | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 1 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường có lòng đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 2 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Tư phố : | Đường dọc đê TW: Từ nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các đường ngang, dọc MB 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái Đất ở tại đô thị8.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đông Quang: Từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường Lê Thành | Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127; Ngõ 205 Đình Hương Đất ở tại đô thị8.000.000
MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường trục Hạc Oa | Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường trục Hạc Oa | Đường Phượng Hoàng: Từ đường Kim Quy (Đông Cương cũ) đến đường Yên Ngựa (Hàm Rồng cũ) Đất ở tại đô thị8.000.000
Đường trục Hạc Oa | Các đường nội bộ MB 598; 100 Đất ở tại đô thị8.000.000
Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp7.608.000
Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương Đất ở tại đô thị7.500.000
Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ 386 - Bà Triệu Đất ở tại đô thị7.500.000
Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu dưới 100m Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 20 Trần Khánh Dư Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo Đất ở tại đô thị7.500.000
Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 43, 53, 91, 131 Nam Sơn Đất ở tại đô thị7.500.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.