Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 181 Thành Thái: | Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường MBQH số 1245/UBND-Quốc lộ ĐT (MB 01 cũ) - trừ đường Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | MBQH 35: Đường có mặt cắt 20m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Tuyến Đường Vành đai phía Tây | Từ Ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đình Hương: | Từ cuối MBQH 598 đến đường Dương Xá | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Hạc đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 14.347.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 | Đất ở tại đô thị | 12.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Duy Tân: | Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | Đất ở tại đô thị | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu Hạc đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 11.956.000 | — | — | — | — |
| MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 8m; đường gom Đại lộ Nam sông Mã | Đất ở tại đô thị | 11.185.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường <7,5m | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 11.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4863: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 10.798.000 | — | — | — | — |
| MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch là đường đôi chiều rộng mỗi bên 7,0m (dải phân cách rộng 3,8m) vỉa hè mỗi bên 4m | Đất ở tại đô thị | 10.787.000 | — | — | — | — |
| MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 17,5m (lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè 5m) | Đất ở tại đô thị | 10.454.000 | — | — | — | — |
| MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 60% | Đất ở tại đô thị | 10.438.000 | — | — | — | — |
| Từ đường sắt đến ngã năm Đình Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 10.434.000 | — | — | — | — |
| MBQH dự án Khu đô thị Phía Đông đại lộ Bắc Nam | Đất ở biệt thự tiếp giáp tuyến đường quy hoạch rộng 15m (lòng đường rộng 7m, vỉa hè 4m), mật độ xây dựng 35-45% | Đất ở tại đô thị | 10.313.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư cầu Sinh): Đường nội bộ | Đất ở tại đô thị | 10.044.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường gom Cụm làng nghề Thiệu Dương (Không thuộc đường Đình Hương, đường Dương Xá) | Đất ở tại đô thị | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 10.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 108 - Đông Tác | Đường Thành Công | Đất ở tại đô thị | 9.707.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | Đất thương mại, dịch vụ | 9.130.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Bà Triệu đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ | 8.478.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 22 Thành Thái: Từ hộ ông Thơm đến hộ ông Xược | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu tái định cư KĐT mới ven sông Hạc (Khu TĐC - MBQH số 3037) | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 1 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường 502 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư phục vụ GPMB dự án đường sắt tốc độ cao trục Bắc-Nam (Khu TĐC số 2 Hàm Rồng) | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường dọc đê TW: Từ nhà A Tuyển phố 8 đến giáp phường Đông Tiến (phía nội đê) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các đường ngang, dọc MB 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đông Quang: Từ cầu Chui đến giáp MBQH 2185 (hộ ông Thanh) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127; Ngõ 205 Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1906 (điều chỉnh từ MBQH số 1204) - khu dân cư phố 6 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Đường Đông Thổ: Từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Đường Phượng Hoàng: Từ đường Kim Quy (Đông Cương cũ) đến đường Yên Ngựa (Hàm Rồng cũ) | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Các đường nội bộ MB 598; 100 | Đất ở tại đô thị | 8.000.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Sâng đến chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7.608.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 449 Bà Triệu | Từ đường Bà Triệu đến chùa Long Nhương | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ 386 - Bà Triệu | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 304 - Bà Triệu | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 20 Trần Khánh Dư | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 64, 78, 96, 54 Trần Hưng Đạo | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 43, 53, 91, 131 Nam Sơn | Đất ở tại đô thị | 7.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .