Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu từ hơn 100m đến 200m (ngõ rông 4,5m-5m) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 50 Đình Hương; Ngõ 65 Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Các vị trí còn lại của ngõ 37 | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 03, 04, 66 Trần Nhật Duật | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 16 Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Ngõ 160, 240 Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 160 Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 14 xưởng đúc Tiền (từ đường Trần Hưng Đạo) | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu vượt Đại lộ Hùng Vương ngã ba Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến Đội xe xăng dầu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ khu TĐC lô B-C đến đường tránh Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Tác đến giáp khu TĐC lô B-C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.435.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 118 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 5.217.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 02 Đông Quang: Từ hộ ông Anh đến hộ ông Tú | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ còn lại sau MB 155: Từ hộ bà Tình đến hộ ông Cảnh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 270 Bà Triệu | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ (rộng <3,5m) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 431 Bà Triệu: | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Ven làng nội đê: từ phố 4 đến phố 3 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 291 Bà Triệu: Từ hộ ông Dũng đến Nhà văn hóa phố | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 33 Đình Hương | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 229 Bà Triệu: Từ hộ bà Hoa đến hộ ông Tuấn | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 191 Bà Triệu: Từ hộ bà Quý đến hộ ông Nhâm | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ Cánh Tiên (sau cây xăng): Từ hộ ông Hoành đến hộ bà Vậy | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 4.956.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 06: Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127 ; Ngõ 205 Đình Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường MBQH số 1245/UBND-Quốc lộ ĐT (MBQH 01 cũ) - trừ đường Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 16 Nguyễn Thị Thập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ Đội xe Xăng dầu đến hết MBQH 598 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MBQH 6275 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường khu dân cư MBQH 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Chu Nguyên Lương | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Đường Long Quang: Từ đường Trịnh Thế Lợi đến cầu Hàm Rồng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.565.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 137 Nguyễn Chí Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Ngõ 180 Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Từ Dốc đê đến nhà ông Chinh Hoa phố 9 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Từ nhà ông Chinh Hoa phố 9 đến giáp phường Hàm Rồng cũ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .