Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Đình Hương | Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa | Đất ở tại đô thị | 22.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Hưng Đạo: | Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khánh Dư: | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MB 1167: | Đường khu dân cư MB 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MB 1167: | Đường Chu Nguyên Lương | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MB 1167: | Đường Tân Nam | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nguyễn Mộng Tuân | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nguyễn Chích: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 16 Nguyễn Thị Thập | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH tái định cư ven Sông Hạc 194 lô | Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MB 6275 | Đất ở tại đô thị | 20.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 03: | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị | 19.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 19.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 14m | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Đông Tác: | Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn | Đất ở tại đô thị | 18.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Trục đường Phạm Sư Mạnh (từ Trường THCS đến hết đường) | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường thuộc MB 1905 | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân | Đất ở tại đô thị | 17.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 4863: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 16.823.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường Thiều Thốn, đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cuối đường, | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH 09: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ | Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Đại khối | Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Trần Khát Chân: Từ trụ sở Đảng ủy Phường Hàm Rồng đến cầu Hàm Rồng | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 5186 | Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 6275 | Các đường còn lại trong MB | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khánh Dư: | Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 63: | Các trục đường còn lại trong MB 63 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 63: | Đường Tân Nam 3,10 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MB 1167: | Các đường ngang dọc trong MB 08 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MB 1167: | Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 | Đất ở tại đô thị | 15.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .