Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Nguyễn Đức Thuận (ngõ 210 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến Trần Đại Nghĩa Đất ở tại đô thị22.500.000
Ngõ 20 Đình Hương | Đường Hoàng Xuân Viện (ngõ 236 Thành Thái cũ): Từ đường Thành Thái đến đường Trần Đại Nghĩa Đất ở tại đô thị22.500.000
Đường Trần Hưng Đạo: | Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ đường Trần Hưng Đạo đến cầu vượt sông Bến Ngự (đường Nguyễn Văn Bích, đường Lê Phụ Trần) Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường gom Đại lộ Nam Sông Mã | Từ đường Trần Hưng Đạo đến hết cây xăng Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường Trần Khánh Dư: | Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân Đất ở tại đô thị20.000.000
Các đường thuộc MB 1905 | Đoạn từ đường Trần Khánh Dư đến giáp MB 6275 Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MB 1167: | Đường khu dân cư MB 08: Trục từ đường Trần Hưng Đạo đến hết đường Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MB 1167: | Đường Chu Nguyên Lương Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MB 1167: | Đường Tân Nam Đất ở tại đô thị20.000.000
PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nguyễn Mộng Tuân Đất ở tại đô thị20.000.000
PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Nguyễn Chích: Từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Duy Tân Đất ở tại đô thị20.000.000
PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn Đất ở tại đô thị20.000.000
Ngõ 181 Thành Thái: | Ngõ 16 Nguyễn Thị Thập Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH Khu dân cư Đông Thọ | Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m Đất ở tại đô thị20.000.000
Đường quy hoạch MB khai thác quỹ đất khu đô thị Sông Hạc (khu đất đấu giá không tính phần đất tái định cư) | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m Đất ở tại đô thị20.000.000
MBQH tái định cư ven Sông Hạc 194 lô | Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m Đất ở tại đô thị20.000.000
MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MBQH 5186 | MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) Đất ở tại đô thị20.000.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên Đất ở tại đô thị20.000.000
Các đường thuộc MB 1905 | Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MB 6275 Đất ở tại đô thị20.000.000
Vị trí số 03: | Các lô đường nội bộ lòng đường 5,5m Đất ở tại đô thị19.500.000
MBQH số 3665 (khu xen cư, xen kẹt) | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị19.500.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị18.000.000
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 14m Đất ở tại đô thị18.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị18.000.000
Đường Đông Tác: | Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn Đất ở tại đô thị18.000.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Trục đường Phạm Sư Mạnh (từ Trường THCS đến hết đường) Đất ở tại đô thị17.000.000
Các đường thuộc MB 1905 | Các đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị17.000.000
PHƯỜNG NAM NGẠN CŨ | Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân Đất ở tại đô thị17.000.000
MBQH số 4863: | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị16.823.000
MBQH số 1985 (Trung tâm thương mại và nhà phố Eden thuộc KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường Thiều Thốn, đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến cuối đường, Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH 09: | Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m Đất ở tại đô thị15.000.000
PHƯỜNG THIỆU DƯƠNG CŨ | Đường Dương Xá: Từ MBQH 598 (Đông Cương cũ) đến giáp đê TW Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường làng Đại khối | Từ Cầu Hà Quan đến ngã ba ông Đức Dục (Cổng làng cũ) Đất ở tại đô thị15.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH số 3000 (điều chỉnh từ MBQH số 1130) | Đường nội bộ lòng đường 10,5m Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường < 7,5m Đất ở tại đô thị15.000.000
MBQH số 3514 (KĐT phía Đông Đại lộ Bắc Nam): | Đường nội bộ lòng đường 7,5m Đất ở tại đô thị15.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Đình Hương: Từ ngã ba Đình Hương đến đội xe xăng dầu Đất ở tại đô thị15.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường Trần Khát Chân: Từ trụ sở Đảng ủy Phường Hàm Rồng đến cầu Hàm Rồng Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MBQH 5186 | Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MBQH 6275 | MBQH khu đô thị mới ven sông Hạc: Các đường nội bộ còn lại Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MBQH 6275 | Các đường còn lại trong MB Đất ở tại đô thị15.000.000
Đường Trần Khánh Dư: | Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MBQH 63: | Các trục đường còn lại trong MB 63 Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MBQH 63: | Đường Tân Nam 3,10 Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MB 1167: | Các đường ngang dọc trong MB 08 Đất ở tại đô thị15.000.000
Khu dân cư MB 1167: | Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 Đất ở tại đô thị15.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.