Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Thành | Đường Văn Chỉ (đường phía sau Chùa Tăng Phúc đi vào núi) | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngõ 405; Ngõ 419; Ngõ 435; Ngõ 441 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Từ Ngã ba phố 6 đến nhà ông Chinh phố 9 | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường liên phố ngoại đê: Từ phố 4 đến giáp phường Hàm Rồng cũ: | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Các nhánh phía Đông ngõ 181 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành Thái đến đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc trong MBQH 08 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường Đức Thánh Cả: Từ ngã ba đường Phượng Hoàng, Đường Yên Ngựa đến ngã ba đường Tiên Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường <7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 372 - Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 346 - Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc MBQH Công ty 838 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ cuối MBQH 598 đến đường Dương Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chích đến cầu vượt ĐL Hùng Vương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.989.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Sâu dưới 100m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Kim Quy: Từ đường Đình Hương đến giáp đường vào Kho xăng dầu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Đường Quyết Thắng (ngõ 58 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 319 Bà Triệu: Từ hộ ông Thống đến hộ bà Xuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 06 Trần Hưng Đạo: Từ đê Hàm Rồng đến khu dân cư XN Cát sỏi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu vượt ĐL Hùng Vương đến Âu thuyền Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 22 Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 14 Đông Tác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các đường còn lại trong MB | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 110 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 386 - Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.935.000 | — | — | — | — |
| Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 156 từ ông Chính đến tường rào xưởng bao bì | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 62 Từ đường Đình Hương - số nhà 15 (dương) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 20 Từ đường Đình Hương - Sông Hạc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 37 Đình Hương từ đường Đình Hương đến số nhà 11 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.739.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc MBQH 45 ; 230 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc MBQH 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc khu dân cư Z 111 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35: các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.717.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng Định Hòa đến Đông Ba | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 37 (các đường ngang dọc) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
| Đường Đồng Cổ: Từ hộ ông Tẻo đến C.Ty Hàm Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.609.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .