Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Nam Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Tân Nam 3, 10 Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MBQH 6275 Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Đường Trần Khát Chân: Từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngã năm Đình Hương Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Từ chân cầu Hoằng Long đến đường quy hoạch vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại Đất thương mại, dịch vụ3.900.000
MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Trục đường Phạm Sư Mạnh (Từ Trường THCS đến hết đường) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ 40 Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Ngõ 312 - Bà Triệu Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.532.000
Đường Tư phố : | Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tư phố : | Tuyến đường từ đền Hạ đến NHV thôn 10 Đất ở tại đô thị3.500.000
Đường Tư phố : | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn Đất ở tại đô thị3.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào Đất ở tại đô thị3.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị3.500.000
MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư Cầu Sinh): Đường nội bộ Đất thương mại, dịch vụ3.400.000
MBQH 35: các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Thành Công Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các đường ngang, dọc MBQH 45 ; 230 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các đường ngang, dọc MBQH 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Ngõ 236 Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các trục đường còn lại trong MBQH 63 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Các đường ngang dọc khu dân cư Z 111 Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí Đất thương mại, dịch vụ3.261.000
Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.250.000
Đường nội bộ lòng đường < 7,5mĐất thương mại, dịch vụ3.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngách còn lại của đường Quyết Thắng Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ các hộ giữa làng Đất ở tại đô thị3.000.000
PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường làng Đại khối | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất ở tại đô thị3.000.000
Đường trục Hạc Oa | Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m Đất ở tại đô thị3.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.