Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 156 từ đường Đình Hương đến hết đất ông Ước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường nội bộ (còn lại) MBQH 9217 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 166 - Thành Thái (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Phạm Sư Mạnh: Từ đường Nam Sơn đến Trường THCS Nam Ngạn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Nam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang của Nguyễn Mộng Tuân | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại trong MBQH 1167 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Tân Nam 3, 10 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Duy Tân đến giáp ngõ 17 Trần Khánh Dư tiếp giáp MBQH 6275 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Các đường Nguyễn Văn Bích, Lê Phụ Trần, Đào Tiêu, Nguyễn Phúc Nguyên | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Khát Chân: Từ ngã ba Cầu Chui đến đê Sông Mã (đầu cầu Hàm Rồng cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến Ngã năm Đình Hương | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ trụ sở PC 22 đến đường Nguyễn Chí Thanh | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu Hoằng Long đến đường quy hoạch vào khu tưởng niệm các giáo viên và học sinh đã hy sinh tại công trường đê Nam sông Mã | Đất thương mại, dịch vụ | 3.913.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Trục đường Phạm Sư Mạnh (Từ Trường THCS đến hết đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ 40 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 312 - Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.532.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Đường nhánh các phố nội đê (trừ các đoạn đường đi chung với MBQH 4863) | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Tuyến đường từ đền Hạ đến NHV thôn 10 | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tư phố : | Tuyến ngoại đê: từ măng két đê đến trục chính các thôn | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các vị trí còn lại khu vực xung quanh đường Phượng Hoàng thuộc lớp 2 trở vào | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ làng Đông Sơn từ Ngõ Nhân đến Ngõ Dũng | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 40 - Đông Tác | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 123 Đông Tác | Sâu từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 3.500.000 | — | — | — | — |
| MBQH số 1851 (khu dân cư, tái định cư Cầu Sinh): Đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 3.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH 35: các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc MBQH 45 ; 230 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trịnh Thế Lợi: Từ ngã ba Cầu Chui đến Trại giam Thanh Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang, dọc MBQH 2185; 155: Từ hộ bà Bảo đến giáp đường Thành Thái | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 236 Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ ngã năm Đình Hương đến giáp phường Đông Tiến (Đông Lĩnh cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Trần Khát Chân đến cầu Hoàng Long | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các trục đường còn lại trong MBQH 63 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Nhật Duật: Từ Nguyễn Chích đến Trần Khánh Dư | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các trục dường còn lại trong MBQH 5186 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Các đường ngang dọc khu dân cư Z 111 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến giáp Nhà máy Cơ khí | Đất thương mại, dịch vụ | 3.261.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư MBQH 1474 (điều chỉnh từ MBQH 85): Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường < 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ trong ngách đường Đồng Cổ | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngách còn lại của đường Quyết Thắng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ các hộ giữa làng | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG ĐÔNG CƯƠNG CŨ | Ngõ các phố 4; 5; 6 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường làng Đại khối | Ngõ các phố 1, 2, 3 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trục Hạc Oa | Ngõ các phố 7, 8 rộng từ 2,0m đến dưới 3,5m | Đất ở tại đô thị | 3.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .