Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

908 dòng giá649 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hàm Rồng

908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 85 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 97 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 123 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến 150m Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 100m đến 200m Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 77 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường Lê Thành | Ngách của ngõ 20 Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ sau trường học Đất ở tại đô thị4.500.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu Đất ở tại đô thị4.500.000
Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.500.000
Đường nội bộ lòng đường 15m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.500.000
Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập Đất thương mại, dịch vụ4.400.000
Đường nội bộ lòng đường 7,5mĐất thương mại, dịch vụ4.400.000
Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Ngõ 118 Thành Thái Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.348.000
Ngõ 312 - Bà Triệu Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ 40 Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Trục đường Phạm Sư Mạnh (Từ Trường THCS đến hết đường) Đất thương mại, dịch vụ4.239.000
Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.130.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 33 Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 205 Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 17 Trần Khát Chân: Từ Nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh Đất ở tại đô thị4.000.000
Ngõ 139 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 9 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 1 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng Đất ở tại đô thị4.000.000
Vị trí số 06: Đường nội bộ Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000
Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127 ; Ngõ 205 Đình Hương Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp4.000.000

Mặt bằng giá đất Phường Hàm Rồng

Giá VT1 cao nhất
45.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.500.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
10.000
đồng/m²
Số dòng giá
908
dòng
Số tuyến đường
649
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hàm Rồng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị35445.000.0002.000.000
Đất thương mại, dịch vụ28214.347.000190.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp26711.956.000196.000
Đất trồng cây hằng năm165.00065.000
Đất nuôi trồng thủy sản165.00065.000
Đất trồng cây lâu năm165.00065.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất rừng sản xuất110.00010.000

Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hàm Rồng

Mã bưu chính (zip code)
40106
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.258 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Đông ThọPhường Nam NgạnPhường Đông CươngPhường Thiệu Dương

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hàm Rồng

8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hàm Rồng

Giá đất cao nhất tại Phường Hàm Rồng là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hàm Rồng là 45.000.000 đồng/m², thấp nhất 10.000 đồng/m², trung vị 3.500.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hàm Rồng đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hàm Rồng xếp thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hàm Rồng theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hàm Rồng được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hàm Rồng hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.