Đơn giá đất tại Phường Hàm Rồng, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
908 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngõ 108 - Đông Tác | Ngõ sâu từ 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 85 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 97 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 123 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến 150m | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 28 - Đông Tác: | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 77 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thành | Ngách của ngõ 20 | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Đường làng Đông Sơn từ hộ ông Phương đến hộ ông Huệ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ sau trường học | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ phía trong đường nội bộ khu dân cư bến phà 2: Từ sau hộ ông Oanh đến hộ ông Sáu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 357 - Bà Triệu lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 15m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Ngách 16, ngõ 16 Nguyễn Thị Thập | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Từ Giếng Tiên đến ngã ba cầu Chui | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Thành Thái đến cống Nam Ngạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 118 Thành Thái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có lòng đường nhỏ hơn 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 10 - Hồ Đắc Dy | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.348.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 312 - Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Ngõ Nam Kỳ 40 từ đường Trần Hưng Đạo đến số nhà 34/Nam Kỳ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| MBQH 5186 từ lô A12 đến lô A33 (mặt cắt rộng 17,5m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ Trần Hưng Đạo đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Trục đường Phạm Sư Mạnh (Từ Trường THCS đến hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Nguyễn Chí Thanh đến đường Trần Hưng Đạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.130.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 161 Bà Triệu: Từ hộ ông Trung đến hộ bà Dung | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 157 Bà Triệu: Từ hộ ông Có đến hộ ông Cạy | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Tùng đến hộ bà Mơ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 122 Bà Triệu: Từ hộ ông Đài đến hộ bà Sâm | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 33 Bà Triệu: Từ hộ bà Nhung đến hộ bà Chiêng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 205 Bà Triệu: Từ hộ bà Mai đến ông Giang | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 17 Trần Khát Chân: Từ Nhà văn hóa đến hộ ông Tuấn Bính | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các ngõ ngách còn lại của đường Đông Quang | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ Cánh Tiên (230 Bà Triệu): Từ hộ ông Trường đến hộ ông Thịnh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 139 Đông Tác | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Lớp 2 đường Trịnh Thế Lợi: Từ đoạn tiếp theo đến trại giam Thanh Lâm (xóm Lò Gốm) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Các hộ phía sau khu dân cư ngách 2 đường Quyết Thắng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 9 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngọt đến hộ ông Đức | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 8 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Lan đến hộ bà Nga | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 7 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Ngôn đến hộ bà Oanh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 6 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Dần đến hộ bà Nga | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 5 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Ban đến hộ bà Cẩn | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 4 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Giang đến hộ bà Vượng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 3 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Thành đến hộ bà Canh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 2 đường Quyết Thắng: Từ hộ bà Vân đến hộ ông Bắc (Khu nhà trẻ cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG HÀM RỒNG CŨ | Ngõ 1 đường Quyết Thắng: Từ hộ ông Đàn đến hộ ông Hùng | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Vị trí số 06: Đường nội bộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Ngõ 76; Ngõ 102 ; Ngõ 127 ; Ngõ 205 Đình Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hàm Rồng, giá VT2 bình quân bằng 84,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 15,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 354 | 45.000.000 | 2.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 282 | 14.347.000 | 190.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 267 | 11.956.000 | 196.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 65.000 | 65.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 10.000 | 10.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hàm Rồng đứng thứ 4 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hàm Rồng gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
8 tuyến đường tại Phường Hàm Rồng có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .