Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ nhà anh Lào đến nhà ông Mừng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hỷ đến nhà anh Ngân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Lạng đến nhà anh Tiến Liệp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thi Tiềm đến nhà ông Lướt | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Biển đến Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hùng Xảo đến nhà anh Thơm Tạo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Bích đến nhà chị Bảo | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Bắc đến nhà anh Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Hồng đến nhà bà Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Mạnh đến nhà chị Chiên | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tự đến nhà anh Ngọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Được đến nhà bà Tự | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Nguyễn Ngọc Huấn (Bốn) đến nhà ông Nguyễn Ngọc Hùng (Đào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà ông Nho) đến giáp đường Đông Tây nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Mến đến giáp nhà ông Văn Huy Dũng (Vân) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Chương Tân Hải đến ông Thống Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Trưởng Hợi đến Sân vận động Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Huy Nghĩa Tiền Phong đến ông Tiệp Hải - Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến- Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 45, tờ 48 đến thửa 83, tờ 52 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 161, tờ 33 đến thửa 164, tờ 34 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 50, tờ 40 đến thửa 217, tờ 40 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 216, tờ 29 đến thửa 151, tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 228, tờ 29 đến thửa 8, tờ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 42, tờ 30 đến thửa 51, tờ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 64, tờ 30 đến thửa 55, tờ 30 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 34, tờ 36 (nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46, tờ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.280.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (cây xăng Tân Tiến) đến lô 20-A1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.217.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Mai Văn Ngãi đến nhà ông Lê Văn Tuần (Trịnh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.206.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.200.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến bãi Đà thôn Liên Đình | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL- B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL-B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL- A:09. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại trong Khu TĐC | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.087.000 | — | — | — | — |
| Anh Hải đến bãi Kè Nhà văn hóa thôn Liên Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.050.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa 28 tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa 173 tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa 22 tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.022.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .