Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.104.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường Tĩnh Hải - cảng cá từ lô CL-E:04 đến lô CL-E:06; từ lô CL-D:18 đến lô CL-D:28 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nghi Sơn - Bãi Trành (Từ giáp Đường 513 đến giáp phường Hải Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã ba) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3.000.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.922.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp bãi Đà ông Quang Tập đến nhà anh Thanh Nhàn thôn Liên Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Nhân Quý: Đoạn từ đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến đường Mạc Đỉnh Chi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.880.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.869.000 | — | — | — | — |
| Đoạn đường từ lô CL-A:10 đến lô CL-A:12; từ lô CL-C:06 đến lô CL-C:10; từ lô CL-C:22 đến lô CL-C:26; Đoạn đường từ lô CL-C:01 đến lô CL-C:05; từ lô CL-C:17 đến lô CL-C:21; từ lô CL-B:17 đến lô CL-B:28; Đoạn đường từ lô CL-A:01 đến lô CL-A:03; từ lô CL- B:01 đến lô CL- B:08; từ lô lô CL-B:18 đến lô CL-B:26; Đoạn đường từ lô CL-A:04 đến lô CL-A:06; từ lô CL- A:07 đến lô CL- A:09. | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.750.000 | — | — | — | — |
| Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.700.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Hó) đến nhà bà Lê Thị Tươi (thửa số 5, tờ 28-BĐHT 2011) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Đường từ nhà ông Lê Vinh Ga (Duyên) đến giáp xã Tĩnh Hải | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà ông Cao Văn Đức đến giáp đường Bắc Nam 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.648.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tuấn Khờ Liên Đình đến bến đò Liên Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 2.640.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 513 (nhà ông Trợi) đến giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Trào) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.587.000 | — | — | — | — |
| Đường Bắc nam 1B từ khu Tái định cư đến giáp đường Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 2.560.000 | — | — | — | — |
| Đường thôn Hữu Nhân: Đoạn từ nhà ông Thành Sợi đến nhà bà Mai Thị Năm (Vượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.556.000 | — | — | — | — |
| Ngã tư bà Mạnh thôn Liên Đình đến Trạm Đảo Mê | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hiến Mai - Nam Hải đến ông Linh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B (nhà ông Thanh) đến giáp đường Bắc Nam 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 2.435.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 11, tờ 35 đến thửa 77 tờ 36 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ thửa 264, tờ 28 đến thửa 381 tờ 29 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông thông Giao Đoan Hùng đến hết tuyến đường Tân Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Quân Tân Hải đến đất nhà nghỉ Tình Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Cường Ngân Đoan Hùng đến Trạm muối Mả Nghè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Trưởng Đoan Hùng đến ngã ba ông Trấn Trang, Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Tình Len Tân Vinh đến bà Hồng Tân Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Tĩnh Thuần Tiền Phong đến ông Hiền Tiền Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Các lô đất biệt thự: Đoạn đường từ lô đất số BT-A:01 đến BT-B:03 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Mừng Chí đến nhà ông ông Kế Hằng (Nam Hải) | Đất thương mại, dịch vụ | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thành đến nhà anh Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Mạnh đến nhà Anh Tương | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thuyết đến nhà anh Thiện | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Lương đến nhà anh Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Chất đến nhà anh Xường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Minh đến nhà anh Thưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà bà Den đến nhà anh Nhiệm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Thực đến nhà ông Huân | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Dũng đến nhà anh Sâm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh niên đến nhà ông Ấm | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Lọc đến nhà anh Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phú đến nhà anh Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Phú đến nhà anh Tới | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô 95 - DM2 đến Lô 85 - DM5 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô 01 - A1 đến Lô 27 - C1 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Hường đến nhà anh Trang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Bình đến Biển | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Long đến nhà anh Thưởng | Đất thương mại, dịch vụ | 2.282.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .