Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa

Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.

488 dòng giá347 tuyến đường8 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Hải Bình

488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Thanh đến nhà anh Xuân Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà chị Huế đến nhà anh Thiệp Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà chị Hưởng đến nhà Chị Tự Đất ở tại đô thị4.000.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Quyết đến nhà ông Liên Hoà Đất ở tại đô thị4.000.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt Đất thương mại, dịch vụ3.960.000
Từ giáp cầu sông Bạng 2 đến phường Tĩnh Hải Đất thương mại, dịch vụ3.913.000
QUỐC LỘ 1A (Đường Lê Thánh Tông) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.913.000
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.900.000
Đường thôn | Từ nhà ông Hội Tân Vinh đến anh Tuân Tân Vinh Đất ở tại đô thị3.800.000
Đường thôn | Từ nhà ông Học Tân Hải đến bà Nen Tân Hải Đất ở tại đô thị3.800.000
Đường thôn | Từ nhà ông Cả Hối, Đoan Hùng đến Đồng muối ông Bến - Đoan Hùng Đất ở tại đô thị3.800.000
Đường thôn | Từ nhà ông Thông Giao, Đoan Hùng đến ngã tư ông Thúy Thự - Đoan Hùng Đất ở tại đô thị3.800.000
Đường thôn | Từ nhà anh Thắng, Đoan Hùng đến ông Chức Phú Tân Vinh - Bãi biển Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 45 tờ 48 đến thửa 83 tờ 52 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 161 tờ 33 đến thửa 164 tờ 34 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 50 tờ 40 đến thửa 217 tờ 40 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 216 tờ 29 đến thửa 151 tờ 29 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 228 tờ 29 đến thửa 8 tờ 30 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 42 tờ 30 đến thửa 51 tờ 30 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 64 tờ 30 đến thửa 55 tờ 30 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 34 tờ 36 (Nhà văn hóa Liên Thịnh) đến thửa 46 tờ 36 Đất ở tại đô thị3.800.000
PHƯỜNG HẢI BÌNH | Từ thửa 302 tờ 35 đến thửa 119 tờ 35 Đất ở tại đô thị3.800.000
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn Đất thương mại, dịch vụ3.756.000
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh đến Trạm điện (ngã ba) Đất thương mại, dịch vụ3.600.000
Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Thành đến nhà bà Mạnh (ngã tư) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.600.000
Từ giáp xã Hải Bình đến giáp Mai Lâm Đất thương mại, dịch vụ3.522.000
Từ Cầu Dừa đến giáp nhà ông Lê Văn Thường Đất thương mại, dịch vụ3.522.000
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp phường Hải Thượng Đất thương mại, dịch vụ3.443.000
Đoạn từ giáp nhà ông Trần Văn Nho (Thuyết) đến giáp phường Tĩnh Hải Đất thương mại, dịch vụ3.443.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Dũng đến nhà chị Cây Đất ở tại đô thị3.300.000
PHƯỜNG TĨNH HẢI CŨ | Từ nhà anh Mùi đến nhà anh Năm Tây Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hộ đến anh Long Linh Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Hoàng Tranh đến Cồn Hồ Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ bà Huyền Tài đến ông Giống Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ anh Chơng đến bà Liên Lô Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà anh Vui Lụng đến anh Thi Tiềm Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Thái Giảng đến ông Tuấn Tú Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà Ngà Xuyến đến ông Hợp Chắm Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà bà Tiến Viên đến ông Văn Hưng Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Thắng Hải | Từ nhà ông Hùng Thuận đến nhà ông Cẩn Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den Đất ở tại đô thị3.300.000
Tổ dân phố Liên Vinh | Từ ông Tam đến bà Hẹ Đất ở tại đô thị3.300.000
Đoạn từ lô số LK-A:05 đến lô đất số LK-E:07; Đoạn từ lô số LK- C:04 đến lô đất số LK-C:06; Đoạn từ lô số LK-E:04 đến lô đất số LK- E:06; Đoạn từ lô số LK-B:17 đến lô đất số LK-B:18. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.300.000
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp phường Tĩnh Hải Đất thương mại, dịch vụ3.300.000
Từ Âu tàu thuyền đến bãi Đà ông Quang Tập Đất thương mại, dịch vụ3.240.000
Đường Võ Văn Kiệt: Đoạn từ đường Lê Thánh Tông (Cầu Hổ) đến giáp phường Nghi Sơn Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.130.000
Đường Mạc Đỉnh Chi: Đoạn từ giáp đường Hồ Viết Thắng (Bắc Nam 1B) đến giáp đường Lê Huy Toán (Ngã ba Chợ Đòn) Đất thương mại, dịch vụ3.130.000
Từ nhà ông Lê Văn Thường đến giáp nhà ông Nguyễn Ngọc Khanh Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp3.130.000

Mặt bằng giá đất Phường Hải Bình

Giá VT1 cao nhất
14.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.400.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
12.000
đồng/m²
Số dòng giá
488
dòng
Số tuyến đường
347
tuyến
Số loại đất
8
loại

Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Hải Bình (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở tại đô thị16814.000.0002.700.000
Đất thương mại, dịch vụ1685.760.0001.320.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1475.400.000990.000
Đất nuôi trồng thủy sản161.00061.000
Đất làm muối161.00061.000
Đất trồng cây lâu năm155.00055.000
Đất trồng cây hằng năm155.00055.000
Đất rừng sản xuất112.00012.000

Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.

Hồ sơ hành chính Phường Hải Bình

Mã bưu chính (zip code)
42727
Doanh nghiệp trên địa bàn
236 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 2 — lương tối thiểu 4.730.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Tĩnh HảiPhường Mai Lâm

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Hải Bình

2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Hải Bình

Giá đất cao nhất tại Phường Hải Bình là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Hải Bình là 14.000.000 đồng/m², thấp nhất 12.000 đồng/m², trung vị 2.400.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Hải Bình đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Thanh Hóa?
Phường Hải Bình xếp thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Hải Bình theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Hải Bình được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Hải Bình hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 2 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.