Đơn giá đất tại Phường Hải Bình, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT2, áp dụng từ 01/01/2026.
488 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ Lô 01 - E1 đến Lô 30 - B2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 1B đến nhà ông Trịnh Văn Liêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.739.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm. | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.696.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ ông Nguyễn Mạnh Hùng (thửa 22 tờ 24) đến hộ ông Hoàng Bá Sơn (thửa 6, tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 | — | — | — | — |
| Các tuyến đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 | — | — | — | — |
| Từ hộ bà Bùi Thị Vụ (thửa 28 tờ 24) đến hộ ông Ngô Văn Chính (thửa 173 tờ 24) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.685.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ | 1.620.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà anh Du đến đường 7 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà chị Niềm đến nhà anh Tương Ân | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà ông Luận đến nhà ông Khoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.600.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chuông (Bơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường nhà ông Trần Văn Thanh (Xem) đến nhà ông Lê Nguyên Loan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.470.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hội đến ngã ba Cồn Lu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.467.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường Bắc Nam 2 (nhà bà Trâm) đến nhà ông Lê Phi Thường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Lê Thị Ngân đến giáp đường Đông Tây đoạn nối đường Bắc Nam 1B với đường Bắc Nam 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.413.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Mai Văn Thích | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.410.000 | — | — | — | — |
| Từ trạm y tế đến nhà ông Nguyễn Quốc Sự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.380.000 | — | — | — | — |
| Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp đường 513 đến nhà ông Cao Văn Ái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ giáp nhà bà Trịnh Thị Nhu đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.350.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đồng đến anh Sen Tể | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Tây 2 đến nhà anh Định | Đất thương mại, dịch vụ | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ đường Nghi Sơn - Bãi Trành đến nhà ông Bùi Đình Kiệm. | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ nhà bà Ly đến nhà ông Cao Văn Đành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1.290.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Lương Mòi đến ông Khuyên Cải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Khoa đến chị Chung đến bà Den | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ ông Tam đến bà Hẹ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ chị Tâm Nhàn đến anh Tư | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ anh Đồng đến anh Sen Tể | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Từ đường Đông Tây 2 đến nhà anh Định | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 990.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất làm muối | 61.000 | — | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm | 55.000 | 50.000 | — | — | — |
| Toàn bộ | Đất rừng sản xuất | 12.000 | 6.000 | — | — | — |
Tại Phường Hải Bình, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 168 | 14.000.000 | 2.700.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 168 | 5.760.000 | 1.320.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147 | 5.400.000 | 990.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Hải Bình đứng thứ 40 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Hải Bình gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Hải Bình có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .