Đơn giá đất tại Phường Đào Duy Từ, Tỉnh Thanh Hóa theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT1, áp dụng từ 01/01/2026.
472 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tây Sơn (giáp ngã ba đường Nguyễn Đôn Tiết đến ngã tư đường vào Sân bay Sao Vàng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.543.000 | — | — | — | — |
| Đường Ngô Xuân Quỳnh (Đoạn từ Lô 20 - B2 đến Lô 20 - C3) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.511.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Từ nhà bà Lan Ngọc đến giáp đường Tây Sơn | Đất ở tại đô thị | 5.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ Lô 01 - B1 đến Lô 06 - C06 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Đôn Tiết: Đoạn đường Đông Tây (phía Nam khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3) (Lô 01-D1 đến lô 19-H11) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 5.217.000 | — | — | — | — |
| Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Nhân Tông | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Long đến nhà bà Huê | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà Ông Dũng đến nhà ông Long Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Thanh đến nhà ông Sơn Chính Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Diện đến nhà ông Cử Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Phú đến nhà ông Sơn Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ nhà ông Hoàng đến nhà bà Bưởi Tổ dân phố Vạn Thắng 1 | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Học đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Đức đến nhà ông Cửu | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp ông Vui đến giáp nhà ông Vinh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 1: | Từ giáp khu TĐC Hải Yến đến nhà bà Thanh (Thụ) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Đường Nguyễn Phương: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 48, tờ 9) đi nhà ông Hùng (thửa 5, tờ 89) đến Trạm điện Sa Thôn (thửa 22, tờ 79) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Thuận (thửa 28, tờ 96) (ngã 3) đến giáp phường Bình Minh (thửa 22, tờ 97) | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Quyết Thắng | Từ nhà bà Chuyên đến nhà ông Dung | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà bà Oanh Cúc đến đường trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Vạn Thắng 2 | Từ nhà ông Minh đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị | 5.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Tây Sơn: Từ giáp ngã tư đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Trúc Lâm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.891.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Giáp nhà ông Huân đến nhà bà Ân | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô SH-12:01 đến lô SH-12:10; Đoạn từ lô SH-2:12 đến lô SH-9:12 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường liên phường | Đường 2B giáp xã Xuân Lâm đến giáp xã Hải Nhân cũ | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Đoạn từ lô số TDC-03:1 đến lô số TDC-05:28 | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| Đường 2B | Giáp đường Trần Thánh Tông đến giáp phường Tĩnh Gia (Xã Hải Nhân cũ) | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Giáp nhà ông Lạc đến nhà ông Bút | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG NGUYÊN BÌNH CŨ | Đường Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị | 4.800.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC Nguyên Bình phục vụ GPMB CCN số 17 | Các đoạn đường còn lại trong mặt bằng | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Tổ dân phố Vạn Xuân Thành | Từ nhà ông Nguyễn Duy Khương (thửa 49, tờ 74) đến Cầu Sốc (thửa 141, tờ 85) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà bà Hướng đến nhà ông Hội (Tổ dân phố Nổ Giáp 2) | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ giáp Quốc lộ 1A đến nhà ông Lưu | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Từ nhà văn hoá Tổ dân phố Nổ Giáp 1 đến nhà ông Dũng Vương | Đất ở tại đô thị | 4.500.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô số từ CL-01:08 đến lô số CL-01:18; và từ lô số CL-01:19 đến lô số CL-01:29; Đoạn từ lô số CL-03:01 đến lô số CL-03:10; từ lô số CL02:01 đến lô số CL-02:07 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ lô LK-19:01 đến lô LK-19:10; Đoạn từ lô LK-15:01 đến lô LK-18:06; Đoạn từ lô SH- 13:01 đến lô SH-20:12; Đoạn từ lô LK- 4:14 đến lô LK-12:01; Đoạn từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:14; Đoạn từ lô LK-14:16 đến lô LK-14:30; Đoạn từ lô LK-1:14 đến lô LK-13:15; Đoạn từ lô SH-10:01 đến lô SH-11:05 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.400.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô A 6 đến lô G30 A đi lô N17; Đoạn từ lô F 39 đến lô F 29 A; Đoạn từ lô B 36 đến lô B29 | Đất ở tại đô thị | 4.400.000 | — | — | — | — |
| Đoạn giáp đường bắc nam 2: Từ lô TĐC 01 đến lô TĐC 07 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.280.000 | — | — | — | — |
| Đường Đinh Trương Long: Đoạn đường Đông Tây (phía Bắc khu TĐC mở rộng, giai đoạn 3): Lô 33-D11 đến lô 01-H8 kéo dài đến hết khu H16 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Oanh: Từ giáp Thị trấn (cũ) đến giáp mương kênh Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Hữu Thường (Đoạn từ Lô 21 - B2 đến Lô 21 - C6) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.239.000 | — | — | — | — |
| MBQH khu TĐC phục vụ di dân phường Hải Thượng tại phường Xuân Lâm để GPMB KCN Luyện Kim | Đoạn từ lô L 30 đến lô M 21; Đoạn từ Lô E 40 đến lô E 29; từ lô số K28 đên lô K20; Đoạn từ Lô C40 đến lô C29; lô D40 đến lô D29; lô H20 đến lô H13; Đoạn từ lô A32 đến lô C25; Đoạn từ lô N32 đến lô H25 | Đất ở tại đô thị | 4.200.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Lê Hữu Luận (thửa 9, tờ 44) đến nhà đất ông Trần Văn Luật (thửa 11, tờ 53) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Tuân đến nhà ông Nguyễn Bá Ninh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Trương Bá Nhanh (thửa 28, tờ 45) đến nhà ông Lê Đăng Ưng (thửa 49, tờ 62) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Tổ dân phố Sa Thôn | Từ nhà ông Đỗ Văn Thân (thửa 02, tờ 44) đến nhà ông Trương Bá Thủy (thửa 8, tờ 46) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Các đường trong phường | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thửa 58, tờ 96) đi nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thửa 9, tờ 103) đến đường Bắc Nam 2 (thửa 64, tờ 103) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Trương Văn Lâm (thửa 12, tờ 86) đến nhà Bà Lê Thị An (thửa 27, tờ 87) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà ông Hoàng Văn Thơ (thửa 07, tờ 75) đến nhà ông Phạm Viết Hòa (thửa 12, tờ 87) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| PHƯỜNG XUÂN LÂM CŨ | Từ nhà bà Đặng Thị Tâm đến giáp xã Bình Minh | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Đào Duy Từ, giá VT2 bình quân bằng 77,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 22,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 158 | 13.229.000 | 2.500.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 157 | 6.000.000 | 600.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 152 | 7.200.000 | 800.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất làm muối | 1 | 61.000 | 61.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất trồng cây hằng năm | 1 | 55.000 | 55.000 |
| Đất rừng sản xuất | 1 | 12.000 | 12.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Đào Duy Từ đứng thứ 48 trên tổng số 168 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Thanh Hóa.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Đào Duy Từ gồm địa bàn của 2 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
2 tuyến đường tại Phường Đào Duy Từ có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Thanh Hóa kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .