Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh

Đơn giá đất tại Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

219 dòng giá55 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Xã Mỹ Hạnh

219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
Đất ở7.930.0005.551.0003.172.000793.000
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở6.600.0004.620.0002.640.000660.000
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở6.400.0004.480.0002.560.000640.000
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở6.400.0004.480.0002.560.000640.000
ĐT 823D
Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở6.240.0004.368.0002.496.000624.000
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ5.280.0003.696.0002.112.000528.000
Khu dân cư Phúc An mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ5.120.0003.584.0002.048.000512.000
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ5.120.0003.584.0002.048.000512.000
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)Đất ở4.490.0003.143.0001.796.000449.000
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)Đất ở4.410.0003.087.0001.764.000441.000
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.530.0002.471.0001.412.000353.000
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng GiaĐất thương mại, dịch vụ3.432.0002.402.0001.372.000343.000
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở3.300.0002.310.0001.320.000330.000
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.872.0002.010.0001.148.000287.000
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)Đất thương mại, dịch vụ2.824.0001.976.0001.129.000282.000
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.824.0001.976.0001.129.000282.000
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.824.0001.976.0001.129.000282.000
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.824.0001.976.0001.129.000282.000
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ2.824.0001.976.0001.129.000282.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở2.640.0001.848.0001.056.000264.000
Đường Nguyễn Văn Quá
Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.848.0001.293.000739.000184.000
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Cách 150m đường Mỹ Hạnh
Đất thương mại, dịch vụ1.480.0001.036.000592.000148.000
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
Đoạn còn lại
Đất ở1.210.000847.000484.000121.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất thương mại, dịch vụ1.200.000840.000480.000120.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất ở950.000665.000380.00095.000
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựaĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp805.000563.000322.00080.000
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đấtĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp805.000563.000322.00080.000
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp546.000382.000218.00054.000
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất ở10.730.0007.511.0004.292.0001.073.000
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ8.880.0006.216.0003.552.000888.000
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở8.700.0006.090.0003.480.000870.000
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất thương mại, dịch vụ8.584.0006.008.0003.433.000858.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất ở7.930.0005.551.0003.172.000793.000
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất ở7.930.0005.551.0003.172.000793.000
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở7.800.0005.460.0003.120.000780.000
Khu dân cư - Công ty TNHH Bất động sản Thịnh Định
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.770.0005.439.0003.108.000777.000
ĐT 825
Cầu đôi Kênh Ranh (xã Lê Minh Xuân- Bình Chánh) - ĐT 824
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp7.511.0005.257.0003.004.000751.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất ở7.490.0005.243.0002.996.000749.000
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ6.960.0004.872.0002.784.000696.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng)
Đất ở6.440.0004.508.0002.576.000644.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM)
Đất thương mại, dịch vụ6.344.0004.440.0002.537.000634.000
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh)
Đất thương mại, dịch vụ6.344.0004.440.0002.537.000634.000
ĐT 823D
Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng)
Đất thương mại, dịch vụ6.344.0004.440.0002.537.000634.000
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất thương mại, dịch vụ6.240.0004.368.0002.496.000624.000
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
Các tuyến đường nội bộ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.090.0004.263.0002.436.000609.000
ĐT 823D
Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2
Đất thương mại, dịch vụ5.992.0004.194.0002.396.000599.000
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
Các tuyến đường nội bộ
Đất ở5.820.0004.074.0002.328.000582.000
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5
Đất ở5.820.0004.074.0002.328.000582.000

Mặt bằng giá đất Xã Mỹ Hạnh

Giá VT1 cao nhất
10.730.000
đồng/m²
Trung vị VT1
2.872.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
406.000
đồng/m²
Số dòng giá
219
dòng
Số tuyến đường
55
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Xã Mỹ Hạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Xã Mỹ Hạnh (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp757.770.000406.000
Đất ở7210.730.000580.000
Đất thương mại, dịch vụ728.880.000464.000

Xã Mỹ Hạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Hạnh đứng thứ 24 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.

Hồ sơ hành chính Xã Mỹ Hạnh

Mã bưu chính (zip code)
82729
Doanh nghiệp trên địa bàn
1.803 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Hạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Xã Đức Hòa ThượngXã Mỹ Hạnh NamXã Đức Hòa Đông

Giá đất theo tuyến đường tại Xã Mỹ Hạnh

51 tuyến đường tại Xã Mỹ Hạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đoạn đường
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
ĐT 823D
9 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)
15 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
ĐT 825
9 dòng · VT1 tới 10.730.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường Đức Hòa Thượng
4 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường Giồng Lớn
3 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
12 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
6 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
12 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Quá
12 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²
Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.490.000 đ/m²
Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
6 dòng · VT1 tới 4.240.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.600.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.300.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông
3 dòng · VT1 tới 2.200.000 đ/m²
Kênh An Hạ
3 dòng · VT1 tới 820.000 đ/m²
Kênh Thầy Cai và Kênh ranh 364
3 dòng · VT1 tới 670.000 đ/m²
Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Khu dân cư An Nông 6, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 4.410.000 đ/m²
Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.800.000 đ/m²
Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng
3 dòng · VT1 tới 3.590.000 đ/m²
Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Khu dân cư Phúc An mở rộng
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Khu dân cư tái định cư nhà ở công nhân Hải Sơn, xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 6.400.000 đ/m²
Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Nâng cấp đường Gò Hưu
3 dòng · VT1 tới 1.760.000 đ/m²
Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Xã Mỹ Hạnh

Giá đất cao nhất tại Xã Mỹ Hạnh là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh là 10.730.000 đồng/m², thấp nhất 406.000 đồng/m², trung vị 2.872.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Xã Mỹ Hạnh đứng thứ mấy về giá đất trong Tỉnh Tây Ninh?
Xã Mỹ Hạnh xếp thứ 24 trên tổng số 95 xã, phường của Tỉnh Tây Ninh nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Xã Mỹ Hạnh theo văn bản nào?
Theo nghị quyết bảng giá đất của Hội đồng nhân dân Tỉnh Tây Ninh, áp dụng từ 01/01/2026.
Xã Mỹ Hạnh được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Xã Mỹ Hạnh hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 3 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.