Đơn giá đất tại Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường nội bộ khu dân cư Trần Anh xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất ở | 2.470.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 824 - ngã ba UBND xã Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.317.000 | 1.621.000 | 926.000 | 231.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Đức Hòa Thượng - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất ở | 2.200.000 | 1.540.000 | 880.000 | 220.000 | — |
| Đường trong Khu dân cư nông thôn (Gia Thịnh), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường trong Khu nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp (Đoàn Tuấn), Xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Thượng cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.156.000 | 1.509.000 | 862.000 | 215.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất ở | 2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | — |
| Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.976.000 | 1.383.000 | 790.000 | 197.000 | — |
| Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) Cách 150m đường Mỹ Hạnh | Đất ở | 1.850.000 | 1.295.000 | 740.000 | 185.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất thương mại, dịch vụ | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| Nâng cấp đường Gò Hưu ĐT824- kênh Tây | Đất ở | 1.760.000 | 1.232.000 | 704.000 | 176.000 | — |
| ĐT 825 Từ Cầu Láng Ven - cách 150m ngã ba Hòa Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.729.000 | 1.210.000 | 691.000 | 172.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cống Gò Mối - cách 150m ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.568.000 | 1.097.000 | 627.000 | 156.000 | — |
| Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 | 1.078.000 | 616.000 | 154.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 | — |
| Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất ở | 1.450.000 | 1.015.000 | 580.000 | 145.000 | — |
| Đoạn đường Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 | Đất ở | 1.430.000 | 1.001.000 | 572.000 | 143.000 | — |
| Nâng cấp đường Gò Hưu ĐT824- kênh Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 1.408.000 | 985.000 | 563.000 | 140.000 | — |
| Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) Cách 150m đường Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.295.000 | 906.000 | 518.000 | 129.000 | — |
| Đường Giồng Lớn | Đất ở | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 | — |
| Nâng cấp đường Gò Hưu ĐT824- kênh Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.232.000 | 862.000 | 492.000 | 123.000 | — |
| Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.160.000 | 812.000 | 464.000 | 116.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất ở | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất ở | 1.150.000 | 805.000 | 460.000 | 115.000 | — |
| Đoạn đường Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.144.000 | 800.000 | 457.000 | 114.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 | — |
| Đường Giồng Lớn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.016.000 | 711.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam) Đường Đức Hòa Thượng- Đường Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.015.000 | 710.000 | 406.000 | 101.000 | — |
| Đoạn đường Ngã tư Đồng Gò - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.001.000 | 700.000 | 400.000 | 100.000 | — |
| Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ) Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 968.000 | 677.000 | 387.000 | 96.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất | Đất thương mại, dịch vụ | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 92.000 | — |
| Đường Giồng Lớn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 889.000 | 622.000 | 355.000 | 88.000 | — |
Tại Xã Mỹ Hạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75 | 7.770.000 | 406.000 |
| Đất ở | 72 | 10.730.000 | 580.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 72 | 8.880.000 | 464.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Hạnh đứng thứ 24 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Hạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Mỹ Hạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .