Giá đất ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh

Đơn giá đất tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) thuộc Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

15 dòng giá3 loại đấtVT1 – VT4đồng/m²

Bảng giá chi tiết tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất ở7.930.0005.551.0003.172.000793.000
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất ở7.930.0005.551.0003.172.000793.000
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất ở6.440.0004.508.0002.576.000644.000
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất thương mại, dịch vụ6.344.0004.440.0002.537.000634.000
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất thương mại, dịch vụ6.344.0004.440.0002.537.000634.000
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất ở5.830.0004.081.0002.332.000583.000
Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.551.0003.885.0002.220.000555.000
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp5.551.0003.885.0002.220.000555.000
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất thương mại, dịch vụ5.152.0003.606.0002.060.000515.000
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất thương mại, dịch vụ4.664.0003.264.0001.865.000466.000
Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.508.0003.155.0001.803.000450.000
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất ở4.130.0002.891.0001.652.000413.000
Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.081.0002.856.0001.632.000408.000
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất thương mại, dịch vụ3.304.0002.312.0001.321.000330.000
Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.891.0002.023.0001.156.000289.000

Mặt bằng giá tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Giá VT1 cao nhất
7.930.000
đồng/m²
Trung vị VT1
5.551.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.891.000
đồng/m²
Số dòng giá
15
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở57.930.0004.130.000
Đất thương mại, dịch vụ56.344.0003.304.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp55.551.0002.891.000

ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ mấy trong Xã Mỹ Hạnh

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ 4 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Hạnh.

Tra tiếp trong Xã Mỹ Hạnh và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Hạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông
3 dòng · VT1 tới 660.000 đ/m²
Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia
3 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Các vị trí khác
3 dòng · VT1 tới 580.000 đ/m²
Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đoạn đường
3 dòng · VT1 tới 1.430.000 đ/m²
ĐT 823D
9 dòng · VT1 tới 7.930.000 đ/m²
ĐT 825
9 dòng · VT1 tới 10.730.000 đ/m²
Dự án Khu dân cư, tái định cư Nam Thuận- Xã Mỹ Hạnh( xã Mỹ Hạnh Nam cũ) (áp dụng trong bố trí tái định cư)
3 dòng · VT1 tới 8.700.000 đ/m²
Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ)
3 dòng · VT1 tới 3.530.000 đ/m²
Đường cặp UBND xã Đức Hòa Thượng
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường Đức Hòa Thượng
4 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 950.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 800.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
3 dòng · VT1 tới 1.500.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
3 dòng · VT1 tới 1.150.000 đ/m²
Đường Giồng Lớn
3 dòng · VT1 tới 1.270.000 đ/m²
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng (nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường GTNT xã Đức Hòa Thượng( nhà ông Ba Hai-Mỹ Hạnh Nam)
3 dòng · VT1 tới 1.450.000 đ/m²
Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B)
12 dòng · VT1 tới 5.820.000 đ/m²
Đường Láng Cẩm (xã Đức Hòa Thượng cũ, xã Đức Lập Hạ cũ)
6 dòng · VT1 tới 1.850.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ)
12 dòng · VT1 tới 4.290.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Quá
12 dòng · VT1 tới 5.290.000 đ/m²
Đường nội bộ Cụm công nghiệp Đức Hòa Đông xã Mỹ Hạnh
3 dòng · VT1 tới 2.640.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh)

Giá đất đường ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) tại Xã Mỹ Hạnh có giá VT1 cao nhất 7.930.000 đồng/m² và thấp nhất 2.891.000 đồng/m², chia thành 15 dòng theo đoạn và loại đất.
ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) có phải tuyến đắt nhất Xã Mỹ Hạnh không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) đứng thứ 4 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Hạnh.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.