Đơn giá đất tại Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
219 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 | Đất ở | 5.820.000 | 4.074.000 | 2.328.000 | 582.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất ở | 5.830.000 | 4.081.000 | 2.332.000 | 583.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía TT Đức Hòa) - cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.551.000 | 3.885.000 | 2.220.000 | 555.000 | — |
| ĐT 823D Cách 150m tua 1 (hướng Đức Hòa Đông) - cách 150m tua 1 (hướng Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.551.000 | 3.885.000 | 2.220.000 | 555.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía tua I) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (Phía thành phố HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.551.000 | 3.885.000 | 2.220.000 | 555.000 | — |
| Khu dân cư bất động sản Đức Hòa Đông - Công ty CP BĐS Đức Hòa Đông (Ngọc Long), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | Đất ở | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất ở | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 | — |
| ĐT 823D Lô nền góc thuộc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.243.000 | 3.670.000 | 2.097.000 | 524.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.152.000 | 3.606.000 | 2.060.000 | 515.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.992.000 | 3.494.000 | 1.996.000 | 499.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.664.000 | 3.264.000 | 1.865.000 | 466.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất thương mại, dịch vụ | 4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.656.000 | 3.259.000 | 1.862.000 | 465.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Cát Tường- xã Mỹ Hạnh (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.620.000 | 3.234.000 | 1.848.000 | 462.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Đường Võ Văn Ngân - cách 150m tua I (ĐH Thượng) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 | — |
| Khu dân cư Phúc An mở rộng Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 | — |
| Khu dân cư thương mại dịch vụ Phúc An - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.480.000 | 3.136.000 | 1.792.000 | 448.000 | — |
| ĐT 823D Đoạn còn lại kể cả Tuyến dọc khu tái định cư 823D số 1 và số 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.368.000 | 3.057.000 | 1.747.000 | 436.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư và Viện dưỡng lão- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Khu dân cư - Nhà ở công nhân Trần Anh- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Cách 150 m hướng về Kênh 5 - Kênh 5 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) Kênh 1- Kênh 5 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Các tuyến đường nội bộ Cụm Công nghiệp Hoàng Gia | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) Cách 150m ĐT 825 - ĐT 825 | Đất ở | 4.290.000 | 3.003.000 | 1.716.000 | 429.000 | — |
| Đường nội bộ khu chợ, cửa hàng dịch vụ, nhà phố, chung cư (Công ty CP Địa Ốc Cát Tường Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất ở | 4.240.000 | 2.968.000 | 1.696.000 | 424.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m tua I (phía Mỹ Hạnh) - cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh | Đất ở | 4.130.000 | 2.891.000 | 1.652.000 | 413.000 | — |
| ĐT 824 (kể cả phía cặp kênh) Cách 150m ngã 3 Mỹ Hạnh (phía TP HCM) - cầu kênh ranh xã Bà Điểm (TP HCM) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.081.000 | 2.856.000 | 1.632.000 | 408.000 | — |
| Khu dân cư An Nông 1 - Làng Sen- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.074.000 | 2.851.000 | 1.629.000 | 407.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 825-Kênh 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.074.000 | 2.851.000 | 1.629.000 | 407.000 | — |
| Đường kênh Tây (Đường ĐT 823B) ĐT 824 - cách 150 m hướng về Kênh 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.074.000 | 2.851.000 | 1.629.000 | 407.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Dương (Đức Hòa Đông cũ) ĐT 824 - Cách 150m ĐT 824 | Đất ở | 3.970.000 | 2.779.000 | 1.588.000 | 397.000 | — |
| Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.703.000 | 2.592.000 | 1.481.000 | 370.000 | — |
| Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.703.000 | 2.592.000 | 1.481.000 | 370.000 | — |
| Đường nội bộ cụm dân cư ấp Mới 1 (Công ty CP Địa ốc Cát Tường Thảo Nguyên đầu tư) Đường nội bộ cụm dân cư Mới 2 (Công ty CP Địa ốc Mỹ Hạnh Đức Hòa đầu tư)- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.592.000 | 2.514.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Khu dân cư Làng Sen Việt Nam mở rộng Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Phúc Khang (Làng Sen)- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.590.000 | 2.513.000 | 1.436.000 | 359.000 | — |
| Khu dân cư Nhà ở công nhân thuê (Công ty An Nông), xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Nguyễn Minh Trường, - xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Dự án xây dựng khu dân cư, nhà ở công nhân và chuyên gia- xã Đức Lập (xã Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Hiển Vinh- xã Mỹ Hạnh (xã Đức Hòa Đông cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Đường nội bộ Khu dân cư Tây Sài Gòn xã Đức Lập (Mỹ Hạnh Bắc cũ, Đức Lập Hạ cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Khu nhà ở Mỹ Vượng- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Nhà ở, nhà cho thuê Mỹ An -Xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Cụm nhà ở, nhà cho thuê Bảo Ngọc- xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Khu nhà ở, nhà cho thuê Mỹ Hạnh - xã Mỹ Hạnh (xã Mỹ Hạnh Nam cũ) Các tuyến đường nội bộ | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| ĐT 825 Đường Nguyễn Thị Thọ - cầu Láng Ven | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
Tại Xã Mỹ Hạnh, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 75 | 7.770.000 | 406.000 |
| Đất ở | 72 | 10.730.000 | 580.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 72 | 8.880.000 | 464.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Mỹ Hạnh đứng thứ 24 trên tổng số 95 xã, phường có dữ liệu của Tỉnh Tây Ninh.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Xã Mỹ Hạnh gồm địa bàn của 3 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
51 tuyến đường tại Xã Mỹ Hạnh có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Tỉnh Tây Ninh kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .