Đơn giá đất tuyến Đường Nguyễn Văn Quá thuộc Xã Mỹ Hạnh, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất ở | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.056.000 | 264.000 | — |
| Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.848.000 | 1.293.000 | 739.000 | 184.000 | — |
| Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất ở | 5.290.000 | 3.703.000 | 2.116.000 | 529.000 | — |
| Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.232.000 | 2.962.000 | 1.692.000 | 423.000 | — |
| Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.703.000 | 2.592.000 | 1.481.000 | 370.000 | — |
| Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | Đất ở | 3.530.000 | 2.471.000 | 1.412.000 | 353.000 | — |
| Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | Đất thương mại, dịch vụ | 2.824.000 | 1.976.000 | 1.129.000 | 282.000 | — |
| Cách 150m QL N2 - Cống Gò Mối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.471.000 | 1.729.000 | 988.000 | 247.000 | — |
| Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất ở | 2.150.000 | 1.505.000 | 860.000 | 215.000 | — |
| Đường Đình Mỹ Hạnh - cách 150m ĐT 824 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.112.000 | 1.478.000 | 844.000 | 211.000 | — |
| Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.720.000 | 1.204.000 | 688.000 | 172.000 | — |
| Cống Gò Mối - đường Đình Mỹ Hạnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.505.000 | 1.053.000 | 602.000 | 150.000 | — |
Tại tuyến Đường Nguyễn Văn Quá, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 4 | 5.290.000 | 2.150.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.703.000 | 1.505.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 4.232.000 | 1.720.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Nguyễn Văn Quá đứng thứ 11 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Mỹ Hạnh.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Mỹ Hạnh hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .