Đơn giá đất tuyến Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) thuộc Xã Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất ở | 22.000.000 | 13.200.000 | 11.000.000 | 8.800.000 | — |
| Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất ở | 21.000.000 | 12.600.000 | 10.500.000 | 8.400.000 | — |
| Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.700.000 | 4.620.000 | 3.850.000 | 3.080.000 | — |
| Ngã ba Bưu điện → Cầu Huyện đội | Đất thương mại, dịch vụ | 9.900.000 | 5.940.000 | 4.950.000 | 3.960.000 | — |
| Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.670.000 | 4.725.000 | 3.780.000 | — |
| Cầu Huyện đội → Ngã ba đường Rồng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.350.000 | 4.410.000 | 3.675.000 | 2.940.000 | — |
Tại tuyến Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8), giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 22.000.000 | 21.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 7.700.000 | 7.350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 9.900.000 | 9.450.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Phạm Ngọc Đa (đường 354 Thôn Phú Kê, thôn 8) đứng thứ 3 trên 46 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Tiên Lãng.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Tiên Lãng hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .