Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng

Đơn giá đất tại Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.

375 dòng giá103 tuyến đường3 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Phường Chu Văn An

375 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Trãi → Hữu Nghị
Đất ở31.500.00015.100.0008.100.0006.500.000
Đường Nguyễn Thái Học
Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết
Đất ở31.500.00015.800.0008.300.0006.700.000
Phố Hữu Nghị
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.00012.800.0006.800.0005.400.000
Phố An Ninh
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Chu Văn An
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Bạch Đằng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở25.000.00012.500.0006.400.0005.100.000
Phố Nguyễn Huệ
Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu
Đất ở25.000.00013.700.0007.100.0005.700.000
Phố Trần Bình Trọng
Trần Hưng Đạo → Rạp hát
Đất ở25.000.00013.000.0007.000.0005.600.000
Phố Tôn Đức Thắng
Nguyễn Trãi → Đường tàu
Đất ở25.000.00013.800.0007.300.0005.800.000
Đường Yết Kiêu
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.700.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.000
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp20.000.000
Phố Đoàn Kết
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.700.000
Phố Chi Lăng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
Cổng chợ số 4 → Giáp phố Thanh Niên
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Trần Bình Trọng
Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt đường Bn = 20,5m)
Đất ở20.000.000
Phố Trần Bình Trọng
Xí nghiệp cơ giới → Rạp hát
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Trần Phú
Đường Nguyễn Trãi → Đường tàu
Đất ở20.000.00011.000.0005.800.0004.600.000
Phố Nguyễn Huệ
Đường tàu → Bốt điện
Đất ở18.000.0009.200.0005.100.0004.100.000
Đường Nguyễn Thái Học
Cầu Ninh Chấp → Giáp phường Lê Đại Hành
Đất ở18.000.0009.200.0005.100.0004.100.000
Đường Nguyễn Thái Học
Cổng Trường Cơ giới → Tổ dân phố Hùng Vương
Đất ở18.000.0009.400.0005.000.0004.100.000
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở18.000.000
Phố Hòa Bình
Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157)
Đất ở16.000.0008.100.0004.400.0003.500.000
Đường Trần Quốc Chẩn
Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ
Đất ở16.000.0009.200.0005.100.0003.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen
Đất ở16.000.0008.300.0004.600.0003.700.000
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn
Đất ở16.000.0008.300.0004.600.0003.700.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở16.000.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở16.000.000
Đường Nguyễn Trãi
Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ
Đất thương mại, dịch vụ12.250.0006.090.0003.360.0002.695.000
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở11.200.000
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở11.200.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17m (Lô A, Lô B)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.000.000
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp10.000.000
Phố Nguyễn Du
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0005.200.0003.200.0002.500.000
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.000
Đường tránh Quốc lộ 18
Quốc lộ 18 → Đường 184
Đất ở10.000.0004.500.0003.000.0002.400.000
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.000
Phố Kim Đồng
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở10.000.0005.200.0003.200.0002.500.000
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.600.000
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lạiĐất ở9.500.000
Đường Nguyễn Thái Học
Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp9.000.0004.575.0002.525.0002.025.000
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở9.000.0004.600.0002.950.0002.400.000
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn
Đất ở7.500.0003.800.0002.600.0002.000.000
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 13,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ7.000.000
Phố Lê Hồng Phong
Nguyễn Trãi → Đường tàu
Đất thương mại, dịch vụ6.825.0003.465.0001.925.0001.540.000
Phố Lý Thường Kiệt
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.825.0003.465.0001.925.0001.540.000
Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc
Đầu đường → Cuối đường
Đất ở6.800.0003.200.0002.400.0001.900.000
Đường Nguyễn Thái Học
Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.750.0003.600.0001.925.0001.525.000
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m
Đầu đường → Cuối đường
Đất thương mại, dịch vụ6.552.000
Phố Nguyễn Huệ
Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp6.250.0003.425.0001.775.0001.425.000

Mặt bằng giá đất Phường Chu Văn An

Giá VT1 cao nhất
80.000.000
đồng/m²
Trung vị VT1
6.160.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
1.250.000
đồng/m²
Số dòng giá
375
dòng
Số tuyến đường
103
tuyến
Số loại đất
3
loại

Tại Phường Chu Văn An, giá VT2 bình quân bằng 54,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Phường Chu Văn An (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở12880.000.0004.500.000
Đất thương mại, dịch vụ12821.000.0001.575.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp11920.000.0001.250.000

Phường Chu Văn An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chu Văn An đứng thứ 11 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.

Hồ sơ hành chính Phường Chu Văn An

Mã bưu chính (zip code)
03526
Doanh nghiệp trên địa bàn
505 doanh nghiệp đang hoạt động
Vùng lương tối thiểu
Vùng 1 — lương tối thiểu 5.310.000 đồng/tháng

Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chu Văn An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.

Phường Sao ĐỏPhường Văn AnPhường Chí MinhPhường Thái Học

Giá đất theo tuyến đường tại Phường Chu Văn An

85 tuyến đường tại Phường Chu Văn An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các đường trong Khu Ba Đèo - Bầu Bí
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Miễu Sơn
3 dòng · VT1 tới 5.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Mít Sắt
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phô Ninh Chấp 5
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 6
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Các đường trong Tổ dân phố Ninh Chấp 7
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như)
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường 184
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đường Lê Đại Hành
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường Lê Thánh Tông (QL18)
14 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Nguyễn Thái Học
19 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Đường Nguyễn Trãi
12 dòng · VT1 tới 35.000.000 đ/m²
Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần
3 dòng · VT1 tới 7.500.000 đ/m²
Đường tránh Quốc lộ 18
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường Trần Hưng Đạo
6 dòng · VT1 tới 31.500.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Chẩn
9 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ)
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại
3 dòng · VT1 tới 9.500.000 đ/m²
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài
3 dòng · VT1 tới 13.600.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Trại Sen
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường trong Tổ dân phố Tường
3 dòng · VT1 tới 6.800.000 đ/m²
Đường Yết Kiêu
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt 15m ≤ Bn < 20,5m
3 dòng · VT1 tới 18.000.000 đ/m²
Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m
3 dòng · VT1 tới 11.700.000 đ/m²
Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m
3 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m
3 dòng · VT1 tới 18.720.000 đ/m²
Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m
3 dòng · VT1 tới 23.400.000 đ/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m
3 dòng · VT1 tới 11.200.000 đ/m²
Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 30m
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=11,5m
3 dòng · VT1 tới 5.600.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m
3 dòng · VT1 tới 10.500.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m
3 dòng · VT1 tới 12.600.000 đ/m²
Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m
3 dòng · VT1 tới 17.600.000 đ/m²
Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Phố An Ninh
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Bạch Đằng
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom)
7 dòng · VT1 tới 80.000.000 đ/m²
Phố Bình Minh
3 dòng · VT1 tới 14.040.000 đ/m²
Phố Chi Lăng
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Chu Văn An
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Đoàn Kết
3 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Hòa Bình
3 dòng · VT1 tới 16.000.000 đ/m²
Phố Hữu Nghị
3 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Kim Đồng
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Lê Hồng Phong
6 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
Phố Lê Quý Đôn kéo dài
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Phố Lý Thường Kiệt
3 dòng · VT1 tới 19.500.000 đ/m²
Phố Mạc Thị Bưởi
3 dòng · VT1 tới 15.600.000 đ/m²
Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Phố Mật Sơn
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Phố Nguyễn Chí Thanh
5 dòng · VT1 tới 8.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Du
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Huệ
8 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn)
9 dòng · VT1 tới 30.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thị Duệ
6 dòng · VT1 tới 24.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Thị Minh Khai
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Nguyễn Văn Trỗi
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Thái Hưng
3 dòng · VT1 tới 13.000.000 đ/m²
Phố Thắng Lợi
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Thanh Khang
3 dòng · VT1 tới 7.200.000 đ/m²
Phố Thanh Niên
6 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²
Phố Thiên
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Phố Thống Nhất
3 dòng · VT1 tới 12.000.000 đ/m²
Phố Tôn Đức Thắng
6 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Trần Bình Trọng
8 dòng · VT1 tới 25.000.000 đ/m²
Phố Trần Phú
6 dòng · VT1 tới 20.000.000 đ/m²
Phố Tuệ Tĩnh
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Vũ Trọng Phụng
3 dòng · VT1 tới 15.000.000 đ/m²
Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại
3 dòng · VT1 tới 9.000.000 đ/m²
Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17
3 dòng · VT1 tới 14.400.000 đ/m²
Quốc lộ 37
3 dòng · VT1 tới 27.000.000 đ/m²

Giá đất xã, phường khác của Thành phố Hải Phòng

Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

  • Bảng giá đất đang áp dụng tại Thành phố Hải Phòng: Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Phường Chu Văn An

Giá đất cao nhất tại Phường Chu Văn An là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Phường Chu Văn An là 80.000.000 đồng/m², thấp nhất 1.250.000 đồng/m², trung vị 6.160.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Phường Chu Văn An đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hải Phòng?
Phường Chu Văn An xếp thứ 11 trên tổng số 116 xã, phường của Thành phố Hải Phòng nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Phường Chu Văn An theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ 01/01/2026.
Phường Chu Văn An được sáp nhập từ những đơn vị nào?
Phường Chu Văn An hình thành sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025 từ 4 đơn vị cũ. Tra theo tên cũ sẽ không tìm thấy trong bảng giá đất vì nghị quyết viết theo tên đơn vị mới.