Đơn giá đất tại Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
375 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn Tiếp giáp KDC Hồ Mật Sơn (Constrexim) → Ngã tư Khang Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.300.000 | 1.275.000 | 925.000 | — |
| Phố Hòa Bình Giáp đường Đoàn Kết → Giáp phường Trần Nhân Tông (Thửa đất số 149, tờ bản đồ số 157) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.025.000 | 1.320.000 | 1.050.000 | — |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 | 1.600.000 | 990.000 | 900.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 | — | — | — | — |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Thiên Quốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại Hành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.600.000 | 1.850.000 | 1.230.000 | 850.000 | — |
| Đường tránh Quốc lộ 18 Quốc lộ 18 → Đường 184 | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.575.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Phố Nguyễn Du Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 | — |
| Phố Kim Đồng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 875.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=19,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Đường trong dự án xây dựng điểm dân cư Rạp hát cũ phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh Bn = 14,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hồng Phong Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.413.000 | 1.715.000 | 1.155.000 | 910.000 | — |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 3.325.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.300.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Phú Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 | — |
| Phố Tôn Đức Thắng Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.975.000 | 1.125.000 | 900.000 | — |
| Phố Thái Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 | — |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | — | — | — | — |
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 | 1.700.000 | 1.230.000 | 990.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | — | — | — | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.600.000 | 1.080.000 | 870.000 | — |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 | 1.610.000 | 1.033.000 | 865.000 | — |
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.925.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn< 20m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Chí Thanh Đoạn còn lại | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 | 1.435.000 | 1.200.000 | 880.000 | — |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.330.000 | 1.200.000 | 865.000 | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Lam Sơn Quốc lộ 37 → Cổng làng văn hóa Chùa Vần | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Ninh Chấp Giáp quốc lộ 37 → Thửa đất số 220, tờ bản đồ số 220 | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Các đường trong tổ dân phố Lạc Sơn Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.625.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 | — | — | — | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn kéo dài Thửa 107, tờ bản đồ 242 (nhà ông Vũ Văn Vấn) → Nhà văn hóa Văn Giai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.450.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hồng Phong Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.438.000 | 1.225.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường trong Tổ dân phố Tường Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Thượng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Trại Sen Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Hữu Lộc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.375.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Chu Văn An, giá VT2 bình quân bằng 54,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 128 | 80.000.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 21.000.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119 | 20.000.000 | 1.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chu Văn An đứng thứ 11 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chu Văn An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Phường Chu Văn An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .