Đơn giá đất tại Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
375 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đông Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Kỳ Đặc Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Kiệt Đoài Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Đường trong Tổ dân phố Kinh Trung Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 2.380.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 865.000 | — |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn còn lại Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 | 1.150.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Phố Nguyễn Chí Thanh Đoạn còn lại | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.200.000 | 1.080.000 | 870.000 | — |
| Đường thuộc tổ dân phố Chùa Vần Đường Nguyễn Lương Bằng → Đường Lam Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn Tổ dân phố Nhân Hưng → Quốc lộ 37 km77+500 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.875.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đoạn đường từ đường Trần Quốc Chẩn đi cổng làng văn hóa KDC Nẻo (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 45 (nhà ông Hoàng Văn Như) Trần Quốc Chẩn → Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 212 (nhà ông Hoàng Văn Như) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Đoạn đường từ Quốc lộ 18 đi cổng làng văn hóa Tổ dân phố Nẻo Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Khu dân cư Đồng Cơ Điện: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=13,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.750.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu tái định cư đường sắt Lim - Phả Lại (thuộc địa bàn phường Văn An) Đầu đường → Cuối đường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.700.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 850.000 | — |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Nẻo Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Các đường thuộc Tổ dân phố Văn Giai Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.575.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m | Đất ở | 80.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | Đất ở | 60.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất ở | 35.000.000 | 17.400.000 | 9.600.000 | 7.700.000 | — |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội | Đất ở | 30.000.000 | 16.000.000 | 8.500.000 | 6.800.000 | — |
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 30.000.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Cầu chui đường sắt | Đất ở | 27.000.000 | 14.000.000 | 7.200.000 | 5.800.000 | — |
| Phố Thanh Niên QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn | Đất ở | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới | Đất ở | 27.000.000 | 14.400.000 | 7.700.000 | 6.100.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất ở | 25.500.000 | 13.200.000 | 7.050.000 | 4.900.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn | Đất ở | 25.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | — |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 25.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất ở | 25.000.000 | 13.800.000 | 7.300.000 | 5.800.000 | — |
| Phố Nguyễn Thị Duệ Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | Đất ở | 24.000.000 | 12.500.000 | 6.400.000 | 5.100.000 | — |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 23.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Thanh Niên Đoạn còn lại | Đất ở | 22.500.000 | 12.400.000 | 6.600.000 | 5.200.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Hữu Nghị → Quốc lộ 37 | Đất ở | 22.500.000 | 11.500.000 | 6.100.000 | 4.900.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Quán Cát → Cầu Ninh Chấp | Đất ở | 22.000.000 | 12.000.000 | 6.200.000 | 3.400.000 | — |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt 17,5m ≤ Bn < 20,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 21.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Lê Hồng Phong Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất ở | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Phố Lý Thường Kiệt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 19.500.000 | 9.900.000 | 5.500.000 | 4.400.000 | — |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 16,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 18.720.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thị Duệ Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ → Chu Văn An | Đất ở | 18.700.000 | 9.600.000 | 5.300.000 | 4.300.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=38m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 17.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Mạc Thị Bưởi Quốc lộ 37 → Trường cao đẳng nghề Licogi | Đất ở | 15.600.000 | 8.200.000 | 4.700.000 | 3.700.000 | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | — |
| Đường Lê Thánh Tông (QL18) Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Tổ dân phố Hùng Vương → Quán Cát | Đất ở | 15.000.000 | 6.400.000 | 3.300.000 | 1.500.000 | — |
| Phố Tuệ Tĩnh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Phố Vũ Trọng Phụng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.600.000 | 4.200.000 | 3.400.000 | — |
| Phố Nguyễn Văn Trỗi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 15.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Phố Xuân Diệu: Đoạn từ lô số CL4 -14 đến lô số CL1-18 của Khu dân cư Licogi 17 Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 14.400.000 | — | — | — | — |
| Phố Thiên Quốc lộ 37 → Đầu đường Lê Đại Hành | Đất ở | 14.400.000 | 7.400.000 | 4.100.000 | 2.800.000 | — |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có 9m ≤ mặt cắt đường ≤ 11,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 14.040.000 | — | — | — | — |
Tại Phường Chu Văn An, giá VT2 bình quân bằng 54,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 128 | 80.000.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 21.000.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119 | 20.000.000 | 1.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chu Văn An đứng thứ 11 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chu Văn An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Phường Chu Văn An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .