Đơn giá đất tại Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng theo từng tuyến đường và từng vị trí VT1 – VT4, áp dụng từ 01/01/2026.
375 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Phố Bình Minh Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 14.040.000 | 7.300.000 | 4.400.000 | 3.500.000 | — |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn= 17,5m (Lô D) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.000.000 | — | — | — | — |
| Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài | Đất ở | 13.600.000 | — | — | — | — |
| Phố Mạc Thị Bưởi: Đường trong Khu tái định cư sân Golf (mặt cắt Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | — | — | — | — |
| Phố 30/4, thuộc KDC Nguyễn Trãi II Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | — |
| Đường Trần Quốc Chẩn Ngã tư Khang Thọ → Tổ dân phố Nhân Hưng | Đất ở | 13.000.000 | 7.900.000 | 4.500.000 | 3.600.000 | — |
| Phố Trần Phú Đoạn còn lại | Đất ở | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | — |
| Phố Tôn Đức Thắng Đoạn còn lại | Đất ở | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | — |
| Phố Thái Hưng Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 13.000.000 | 6.800.000 | 4.100.000 | 3.300.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Ngã tư Sao Đỏ → Đường An Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 12.600.000 | 6.405.000 | 3.535.000 | 2.835.000 | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.600.000 | — | — | — | — |
| Đường trong Khu dân cư Trung Tâm (thuộc Khu dân cư Khang Thọ) Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Đường Lê Đại Hành Giáp phố Thiên → Giáp phường Lê Đại Hành (Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 258) | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=18,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Khu đô thị phường Sao Đỏ (Hoàn Hảo): Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 20m ≤ Bn < 30m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | — | — | — | — |
| Phố Trần Quốc Toản Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Phố Hồng Hà Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Phố Thắng Lợi Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Phố Thống Nhất Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 12.000.000 | 6.300.000 | 3.600.000 | 2.900.000 | — |
| Khu dân cư Lạc Sơn: Các thửa tiếp giáp với đường có mặt cắt Bn=29,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 11.700.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Đường An Ninh → Đường Đoàn Kết | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 | 5.530.000 | 2.905.000 | 2.345.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi → Hữu Nghị | Đất thương mại, dịch vụ | 11.025.000 | 5.285.000 | 2.835.000 | 2.275.000 | — |
| Phố Bà Triệu (Đường trong dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật KDC phường Sao Đỏ (Khu Vincom) Các thửa đất tiếp giáp đường có mặt cắt Bn < 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo → Cây xăng Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | 5.600.000 | 2.975.000 | 2.380.000 | — |
| Khu dân cư Licogi 17: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 45,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17m (Lô C) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Lương Bằng (Đường trong dự án hạ tầng khu du lịch, dịch vụ và dân cư Hồ Mật Sơn) Các thửa đất giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m (Cuối Hồ tiếp giáp Lô D) | Đất thương mại, dịch vụ | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Khu tái định cư Đồng Đỗ: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 10.500.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Huệ Đoạn còn lại | Đất ở | 10.000.000 | 5.190.000 | 3.100.000 | 2.500.000 | — |
| Phố Lê Hồng Phong Đoạn còn lại | Đất ở | 9.750.000 | 4.900.000 | 3.300.000 | 2.600.000 | — |
| Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=16,0m; Bn=12,0m Đầu đường → Cuối đường | Đất ở | 9.600.000 | — | — | — | — |
| Quốc lộ 37 Quốc lộ 18 → Cầu chui đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 4.900.000 | 2.520.000 | 2.030.000 | — |
| Phố Thanh Niên QL37 lỗi rẽ cổng chợ số 1 → Giáp KDC Việt Tiên sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.040.000 | 2.695.000 | 2.135.000 | — |
| Đường Nguyễn Thái Học Đường Đoàn Kết → Cổng Trường Cơ giới | Đất thương mại, dịch vụ | 9.450.000 | 5.040.000 | 2.695.000 | 2.135.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cổng chợ số 3 Sao Đỏ → Hết Quán Sui thuộc Khu dân cư Lôi Động | Đất thương mại, dịch vụ | 8.925.000 | 4.620.000 | 2.468.000 | 1.715.000 | — |
| Khu dân cư Hồ Mật Sơn (Constrexim): Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≥ 20,5m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Thị Minh Khai QL18 → Cổng chợ số 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 | — |
| Phố Tôn Đức Thắng Nguyễn Trãi → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.830.000 | 2.555.000 | 2.030.000 | — |
| Phố Chu Văn An Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Trần Hưng Đạo → Cổng số 3 chợ Sao Đỏ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.750.000 | 4.350.000 | 2.400.000 | 1.925.000 | — |
| Phố An Ninh Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Phố Trần Bình Trọng Trần Hưng Đạo → Rạp hát | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.550.000 | 2.450.000 | 1.960.000 | — |
| Phố Nguyễn Huệ Ngã tư Sao Đỏ → Đường tàu | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.795.000 | 2.485.000 | 1.995.000 | — |
| Phố Bạch Đằng Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | — |
| Phố Hữu Nghị Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.480.000 | 2.380.000 | 1.890.000 | — |
| Đường Nguyễn Trãi Cây xăng Quân đội → Chợ Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 8.750.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | — |
| Phố Nguyễn Thị Duệ Nguyễn Thái Học → Cổng chính Trường Đại học Sao Đỏ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.400.000 | 4.375.000 | 2.240.000 | 1.785.000 | — |
| Khu dân cư Việt Tiên Sơn: Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt Bn = 22,25m Đầu đường → Cuối đường | Đất thương mại, dịch vụ | 8.190.000 | — | — | — | — |
| Phố Nguyễn Chí Thanh Đoạn còn lại | Đất ở | 8.000.000 | 4.100.000 | 2.900.000 | 2.300.000 | — |
| Đường Trần Hưng Đạo Hữu Nghị → Quốc lộ 37 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.875.000 | 4.025.000 | 2.135.000 | 1.715.000 | — |
Tại Phường Chu Văn An, giá VT2 bình quân bằng 54,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 45,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 128 | 80.000.000 | 4.500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 128 | 21.000.000 | 1.575.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 119 | 20.000.000 | 1.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Phường Chu Văn An đứng thứ 11 trên tổng số 116 xã, phường có dữ liệu của Thành phố Hải Phòng.
Sau sắp xếp đơn vị hành chính năm 2025, Phường Chu Văn An gồm địa bàn của 4 đơn vị cũ dưới đây. Nghị quyết bảng giá đất viết theo tên mới — tra theo tên cũ sẽ không ra kết quả.
85 tuyến đường tại Phường Chu Văn An có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ xã, phường của Thành phố Hải Phòng kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .