Đơn giá đất tuyến Đường Lê Thánh Tông (QL18) thuộc Phường Chu Văn An, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
14 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất ở | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất ở | 16.000.000 | 8.300.000 | 4.600.000 | 3.700.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 | 2.240.000 | 1.260.000 | 1.015.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất ở | 15.200.000 | 7.600.000 | 3.800.000 | 2.300.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất thương mại, dịch vụ | 5.600.000 | 2.905.000 | 1.610.000 | 1.295.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất thương mại, dịch vụ | 5.320.000 | 2.660.000 | 1.330.000 | 805.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Sen | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Mật Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.075.000 | 1.150.000 | 925.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Trại Thượng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.800.000 | 1.450.000 | 900.000 | 575.000 | — |
| Đoạn thuộc Tổ dân phố Hữu Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 | 1.600.000 | 1.080.000 | 870.000 | — |
Tại tuyến Đường Lê Thánh Tông (QL18), giá VT2 bình quân bằng 49,2% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,8% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 5.600.000 | 4.410.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 4.000.000 | 3.150.000 |
| Đất ở | 4 | 16.000.000 | 15.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Lê Thánh Tông (QL18) đứng thứ 32 trên 85 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Chu Văn An.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Chu Văn An hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .