Bảng giá đất Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội

Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 9 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

255 dòng giá66 tuyến đường7 loại đấtđồng/m²

Bảng giá đất chi tiết Khu Vực 9

255 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.

Bảng giá đất Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
Tên đường / đoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4VT5
Đường tỉnh lộ 422
Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.382.0001.714.0001.413.0001.326.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng MỗĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.186.0002.092.0001.790.0001.663.000
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung ChâuĐất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp1.688.0001.561.0001.341.0001.249.000
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh
Đồng bằng
Đất trồng cây lâu năm218.000
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh
Đồng bằng
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)

Mặt bằng giá đất Khu Vực 9

Giá VT1 cao nhất
66.276.000
đồng/m²
Trung vị VT1
9.406.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
186.000
đồng/m²
Số dòng giá
255
dòng
Số tuyến đường
66
tuyến
Số loại đất
7
loại

Tại Khu Vực 9, giá VT2 bình quân bằng 72,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,7% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại Khu Vực 9 (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ8420.925.0002.611.000
Đất ở8466.276.0009.104.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp8312.939.0001.688.000
Đất nuôi trồng thủy sản1186.000186.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)1186.000186.000
Đất trồng cây lâu năm1218.000218.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)1

Khu Vực 9 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 9 đứng thứ 9 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.

Những phường nào thuộc Khu Vực 9

Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 7 phường dưới đây vào Khu Vực 9. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.

Xã Liên MinhXã Ô DiênXã Đan PhượngXã Hoài ĐứcXã Dương HòaXã Sơn ĐồngXã An Khánh

Giá đất theo tuyến đường tại Khu Vực 9

65 tuyến đường tại Khu Vực 9 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.

Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng
3 dòng · VT1 tới 14.799.000 đ/m²
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ
3 dòng · VT1 tới 12.825.000 đ/m²
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Liên Hà, Tân Hội
3 dòng · VT1 tới 18.532.000 đ/m²
Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu
3 dòng · VT1 tới 9.104.000 đ/m²
Các xã Liên Minh, Ô Diên, Đan Phượng, Hoài Đức, Dương Hòa, Đông Sơn, An Khánh
4 dòng · VT1 tới 218.000 đ/m²
Đại Lộ Thăng Lon
3 dòng · VT1 tới 40.222.000 đ/m²
Đại Lộ Thăng Long
6 dòng · VT1 tới 61.923.000 đ/m²
Đường An Khánh
3 dòng · VT1 tới 42.507.000 đ/m²
Đường An Thái
3 dòng · VT1 tới 24.552.000 đ/m²
Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh
3 dòng · VT1 tới 33.609.000 đ/m²
Đường Chùa Tổng
3 dòng · VT1 tới 31.658.000 đ/m²
Đường Đào Trực
3 dòng · VT1 tới 22.823.000 đ/m²
Đường đê Sông Hồng
6 dòng · VT1 tới 27.872.000 đ/m²
Đường ĐH05
9 dòng · VT1 tới 22.823.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Liên Trung
3 dòng · VT1 tới 27.872.000 đ/m²
Đường giao thông liên xã Tân Lập
3 dòng · VT1 tới 32.933.000 đ/m²
Đường Hoàng Tùng
3 dòng · VT1 tới 48.056.000 đ/m²
Đường Hồng Thái
3 dòng · VT1 tới 27.872.000 đ/m²
Đường Kim Thìa:
3 dòng · VT1 tới 42.507.000 đ/m²
Đường Lại Yên
3 dòng · VT1 tới 24.467.000 đ/m²
Đường Lại Yên - An Khánh
3 dòng · VT1 tới 42.507.000 đ/m²
Đường liên xã đi qua xã Đông La
6 dòng · VT1 tới 25.571.000 đ/m²
Đường liên xã đi qua xã La Phù
3 dòng · VT1 tới 33.609.000 đ/m²
Đường Lý Đàm Nghiên
3 dòng · VT1 tới 24.289.000 đ/m²
Đường Nguyễn Viết Thứ
3 dòng · VT1 tới 31.157.000 đ/m²
Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá
3 dòng · VT1 tới 31.967.000 đ/m²
Đường Ô Diên
3 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Đường Phùng Hưng
3 dòng · VT1 tới 36.483.000 đ/m²
Đường Phượng Trì
3 dòng · VT1 tới 36.895.000 đ/m²
Đường quốc lộ 32
3 dòng · VT1 tới 38.638.000 đ/m²
Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân)
3 dòng · VT1 tới 51.725.000 đ/m²
Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
6 dòng · VT1 tới 64.674.000 đ/m²
Đường Song Phượng
3 dòng · VT1 tới 36.895.000 đ/m²
Đường Tân Hội
3 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Đường Thượng Ốc
3 dòng · VT1 tới 24.372.000 đ/m²
Đường Thụy Ứng
3 dòng · VT1 tới 36.895.000 đ/m²
Đường Tiền Lệ
3 dòng · VT1 tới 22.154.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 70
3 dòng · VT1 tới 33.602.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 417
3 dòng · VT1 tới 30.384.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 417 (đường tỉnh lộ 83 cũ
3 dòng · VT1 tới 24.372.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422
9 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập)
3 dòng · VT1 tới 35.176.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422: Đường Bồ Quân
3 dòng · VT1 tới 16.626.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422: Đường Quế Dương
3 dòng · VT1 tới 22.823.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422: Đường Sơn Đồng
3 dòng · VT1 tới 28.940.000 đ/m²
Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc
3 dòng · VT1 tới 28.940.000 đ/m²
Đường Triệu Túc (DT422)
3 dòng · VT1 tới 40.222.000 đ/m²
Đường trục giao thông chính của làng Giang Xá:
3 dòng · VT1 tới 22.154.000 đ/m²
Đường từ đường Quốc lộ 32 đi cụm công nghiệp thị trấn Phùng
3 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Đường Vân Canh
3 dòng · VT1 tới 48.062.000 đ/m²
Đường Vân Canh - An Khánh
3 dòng · VT1 tới 31.157.000 đ/m²
Đường Vân Côn
3 dòng · VT1 tới 22.749.000 đ/m²
Đường Văn Sơn
3 dòng · VT1 tới 30.384.000 đ/m²
Đường ven đê Tả Đáy
6 dòng · VT1 tới 36.217.000 đ/m²
Khu đất sau huyện ủy:
3 dòng · VT1 tới 35.176.000 đ/m²
Khu đô thị Đồng Ông (DIA)
3 dòng · VT1 tới 35.176.000 đ/m²
Khu đô thị LIDECO
18 dòng · VT1 tới 63.007.000 đ/m²
Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m
3 dòng · VT1 tới 66.276.000 đ/m²
Khu đô thị Tân Tây Đô
3 dòng · VT1 tới 35.176.000 đ/m²
Khu đô thị Vân Canh
15 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Quốc lộ 32
6 dòng · VT1 tới 51.725.000 đ/m²
Quốc lộ 32 (Đường Phùng)
3 dòng · VT1 tới 53.304.000 đ/m²
Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân)
3 dòng · VT1 tới 55.771.000 đ/m²
Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ)
3 dòng · VT1 tới 43.658.000 đ/m²
Tuyến đường N12
3 dòng · VT1 tới 36.895.000 đ/m²

Giá đất khu vực khác của Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Khu Vực 9

Giá đất cao nhất tại Khu Vực 9 là bao nhiêu?
Mức VT1 cao nhất trong bảng giá đất Khu Vực 9 là 66.276.000 đồng/m², thấp nhất 186.000 đồng/m², trung vị 9.406.000 đồng/m². Đây là giá do Nhà nước ban hành, không phải giá chuyển nhượng thực tế.
Khu Vực 9 đứng thứ mấy về giá đất trong Thành phố Hà Nội?
Khu Vực 9 xếp thứ 9 trên tổng số 17 khu vực của Thành phố Hà Nội nếu sắp theo mức giá VT1 cao nhất.
Bảng giá đất Khu Vực 9 theo văn bản nào?
Theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ 01/01/2026.
Những phường nào thuộc Khu Vực 9?
Khu Vực 9 của bảng giá đất Thành phố Hà Nội gồm 7 phường: Xã Liên Minh, Xã Ô Diên, Xã Đan Phượng, Xã Hoài Đức, Xã Dương Hòa, Xã Sơn Đồng, Xã An Khánh.