Đơn giá đất tuyến Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc thuộc Khu Vực 9, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất ở | 28.940.000 | 16.423.000 | 12.713.000 | 11.622.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 6.681.000 | 4.676.000 | 3.118.000 | 2.806.000 | — |
| Đoạn từ ngã tư giao cắt đường Nguyễn Viết Thứ - Kim Thìa - Sơn Đồng (ngã tư Sơn Đồng) đến đường 422 đoạn qua thị trấn Trạm Trôi cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.241.000 | 2.969.000 | 2.071.000 | 1.864.000 | — |
Tại tuyến Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc, giá VT2 bình quân bằng 65,6% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 34,4% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 28.940.000 | 28.940.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 6.681.000 | 6.681.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.241.000 | 4.241.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường tỉnh lộ 422: Đường Triệu Túc đứng thứ 44 trên 65 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 9.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 9 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .