Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 9 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
255 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất thương mại, dịch vụ | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | — |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 15.023.000 | 10.064.000 | 5.241.000 | 4.557.000 | — |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đan Phượng, Song Phượng | Đất ở | 14.799.000 | 10.938.000 | 8.755.000 | 8.158.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất thương mại, dịch vụ | 14.751.000 | 10.917.000 | 8.699.000 | 6.884.000 | — |
| Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất thương mại, dịch vụ | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 | — |
| Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.109.000 | 10.268.000 | 8.691.000 | 7.505.000 | — |
| Khu đô thị LIDECO: Đường quy hoạch rộng 31,0m Đường quy hoạch rộng 31,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.939.000 | 9.057.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ giáp xã Ô Diên đến Đường Triệu Túc | Đất thương mại, dịch vụ | 12.877.000 | 8.628.000 | 4.808.000 | 4.206.000 | — |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Đồng Tháp, Hạ Mỗ, Hồng Hà, Liên Hồng, Phương Đình, Thượng Mỗ | Đất ở | 12.825.000 | 9.631.000 | 7.720.000 | 7.132.000 | — |
| Quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Từ giáp xã Hoài Đức đến ngã ba Tượng đài | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.773.000 | 7.920.000 | 4.740.000 | 3.992.000 | — |
| Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 10,5m - 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.667.000 | 8.741.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 422 Đoạn từ Sông Đáy đến giáp địa phận xã Quốc Oai | Đất ở | 12.667.000 | 9.666.000 | 7.804.000 | 7.179.000 | — |
| Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 30,0m | Đất thương mại, dịch vụ | 12.667.000 | 8.741.000 | — | — | — |
| Đường Kim Thìa: Đoạn từ ngã tư giao với đường Sơn Đồng đến ngã tư giao với đường vành đai 3,5 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | — |
| Đường An Khánh đoạn từ Đại lộ Thăng Long đến ngã ba giao cắt đường Chùa Tổng tại thôn Ngãi Cầu, xã An Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | — |
| Đường Lại Yên - An Khánh (đoạn từ Cầu Khum đến cầu vượt An Khánh) | Đất thương mại, dịch vụ | 12.541.000 | 9.250.000 | 7.842.000 | 6.789.000 | — |
| Quốc lộ 32 (Đường Phùng) Từ Tượng đài đến hết thị trấn Phùng cũ (đường QL32 cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 12.218.000 | 7.576.000 | 4.533.000 | 3.818.000 | — |
| Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường Hoàng Tùng đến ngã ba giao đường ĐH.05 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch đến giáp Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.764.000 | 5.832.000 | 5.249.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 (Đường Vạn Xuân) Đoạn từ giáp phường Xuân Phương đến ngã ba đường vào khu đô thị Kim Chung Di Trạch | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.944.000 | 7.963.000 | 6.804.000 | 5.670.000 | — |
| Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 24,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.750.000 | 8.166.000 | — | — | — |
| Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 8m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.402.000 | 8.296.000 | — | — | — |
| Quốc lộ 32 Từ Tượng Đài đến hết thị trấn Phùng cũ (Đoạn QL32 mới) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.108.000 | 6.995.000 | 4.199.000 | 3.542.000 | — |
| Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 21,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 11.085.000 | 7.648.000 | — | — | — |
| Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 21,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.770.000 | 7.638.000 | — | — | — |
| Đại Lộ Thăng Long Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 10.393.000 | 9.915.000 | 8.047.000 | 7.243.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 422 (đường Tân Lập) Đoạn từ Quốc lộ 32 đến nghĩa trang Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 10.059.000 | 6.940.000 | 5.422.000 | 4.535.000 | — |
| Khu đô thị Tân Tây Đô Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.059.000 | 6.940.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Đồng Ông (DIA) Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.059.000 | 6.940.000 | — | — | — |
| Khu đất sau huyện ủy: Đường quy hoạch rộng 7m | Đất thương mại, dịch vụ | 10.059.000 | 6.940.000 | — | — | — |
| Khu đô thị LIDECO Đường quy hoạch rộng 19,0m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.953.000 | 7.067.000 | — | — | — |
| Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 17,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 9.501.000 | 6.554.000 | — | — | — |
| Đường tỉnh lộ 70 đoạn qua xã Sơn Đồng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | — |
| Đường Triệu Túc (DT422) Đoạn qua xã Kim Chung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | — |
| Đường Cầu Khum - Đường Vân Canh (đoạn từ Cầu Khum đến nghĩa trang thôn Kim Hoàng và đoạn từ Đường 3.5 đến đường Vân Canh) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.406.000 | 6.960.000 | 5.548.000 | 4.389.000 | — |
| Đường Song Phượng Đoạn từ ngã ba giao cắt quốc lộ 32 tại km20 (đường Vạn Xuân) đến Nghĩa trang nhân dân thôn Thống Nhất | Đất thương mại, dịch vụ | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 Đoạn từ giáp thị trấn Phùng cũ đến giáp xã Hát Môn | Đất thương mại, dịch vụ | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | — |
| Đường Thụy Ứng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy | Đất thương mại, dịch vụ | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | — |
| Đường Phượng Trì Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 9.390.000 | 6.949.000 | 4.820.000 | 4.295.000 | — |
| Đường Tân Hội Từ đầu đường đến cuối đường (Từ ngã ba bệnh viện đa khoa Đan Phượng đến ngã tư ngân hàng nông nghiệp) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | — |
| Tỉnh lộ 417 (Tỉnh lộ 83 cũ) Đoạn từ Đê Tiên Tân đến giáp thị trấn Phùng cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.290.000 | 6.224.000 | 3.391.000 | 2.948.000 | — |
| Đường giao thông liên xã Tân Lập | Đất thương mại, dịch vụ | 9.238.000 | 6.836.000 | 5.449.000 | 4.311.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 ( Đường Vạn Xuân) Đoạn từ Khu đô thị Tân Tây Đô đến hết địa phận xã Hoài Đức giáp với xã Đan Phượng | Đất thương mại, dịch vụ | 9.144.000 | 8.756.000 | 6.573.000 | 5.915.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn qua Khu đô thị Tân Tây Đô | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9.121.000 | 6.750.000 | 5.628.000 | 4.454.000 | — |
| Các tuyến đường giao thông liên xã ngoài các tuyến đường nêu trên thuộc các xã Thọ An, Thọ Xuân, Trung Châu | Đất ở | 9.104.000 | 7.166.000 | 5.752.000 | 5.349.000 | — |
| Đường Phùng Hưng Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Phùng) đến đường Quốc lộ 32 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 8.972.000 | 6.737.000 | 4.684.000 | 4.180.000 | — |
| Đường Hoàng Tùng Đoạn từ ngã ba giao cắt đại lộ Thăng Long đến ngã tư giao cắt đường Chùa Tổng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 | — |
| Đường Vân Canh Đoạn từ ngã tư giao với đường vành đai 3,5 đến ngã tư giao đường 70 (ngã tư canh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 6.519.000 | 5.774.000 | 4.987.000 | — |
| Khu đô thị Vân Canh Đường quy hoạch rộng 12m - 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 8.853.000 | 6.196.000 | — | — | — |
| Đường nối từ tỉnh lộ 422 đến cổng làng Giang Xá | Đất thương mại, dịch vụ | 8.853.000 | 6.463.000 | 4.545.000 | 4.048.000 | — |
Tại Khu Vực 9, giá VT2 bình quân bằng 72,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 27,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 84 | 20.925.000 | 2.611.000 |
| Đất ở | 84 | 66.276.000 | 9.104.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 83 | 12.939.000 | 1.688.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 1 | 186.000 | 186.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 1 | 186.000 | 186.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 1 | 218.000 | 218.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 1 | — | — |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 9 đứng thứ 9 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 7 phường dưới đây vào Khu Vực 9. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
65 tuyến đường tại Khu Vực 9 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .