Bảng giá đất Thành phố Hà Nội không chia theo phường mà chia theo khu vực. Dưới đây là đơn giá của Khu Vực 12 theo từng tuyến đường và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
326 dòng giá, đơn vị đồng/m². Tên tuyến đường có gạch chân là tuyến có trang riêng — bấm vào để xem toàn bộ đoạn và vị trí của tuyến đó.
| Tên đường / đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường tỉnh lộ 420 Thuộc địa phận xã Hát Môn | Đất ở | 9.022.000 | 7.211.000 | 5.267.000 | 4.879.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 | — |
| Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 | — |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Trong đê | Đất ở | 8.869.000 | 7.089.000 | 5.159.000 | 4.786.000 | — |
| Lê Lợi Đoạn từ Trung tâm vườn hoa đến ngã tư giao quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.543.000 | 5.639.000 | 3.689.000 | 3.290.000 | — |
| Khu nhà ở Sơn Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.056.000 | 5.319.000 | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 8.056.000 | 5.319.000 | 3.365.000 | 3.000.000 | — |
| Khu đô thị Mai Trai - Nghĩa Phủ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | — | — | — |
| Khu nhà ở Đồi Dền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | — | — | — |
| Phó Đức Chính | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.035.000 | 5.304.000 | 3.471.000 | 3.095.000 | — |
| Đường đê sông Hồng qua xã Phúc Lộc Ngoài đê | Đất ở | 8.046.000 | 6.433.000 | 4.697.000 | 4.348.000 | — |
| Đường Quốc lộ 32 (Đường Lạc Trị) | Đất thương mại, dịch vụ | 8.033.000 | 5.986.000 | 4.700.000 | 4.328.000 | — |
| Trưng Vương Đoạn từ phố Phạm Ngũ Lão đến Quốc lộ 32 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.013.000 | 4.779.000 | 3.128.000 | 2.787.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | — |
| Chùa Thông Đoạn từ Cầu Mỗ đến hết bến xe Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | — |
| Trưng Vương Đoạn từ Quốc lộ 32 đến cuối phố | Đất thương mại, dịch vụ | 7.496.000 | 4.949.000 | 3.132.000 | 2.792.000 | — |
| Đường tỉnh lộ 418 (Phố Gạch) Từ giáp Quốc lộ 32 đến hết phố Gạch | Đất thương mại, dịch vụ | 7.420.000 | 5.526.000 | 4.068.000 | 3.386.000 | — |
| Thuần Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.274.000 | 4.801.000 | 3.039.000 | 2.710.000 | — |
| Khu nhà ở Thuần Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 7.274.000 | 4.801.000 | — | — | — |
| Quang Trung Đoạn từ đường rẽ vào xưởng bia Lâm Ký đến cuối phố | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.950.000 | 4.588.000 | 3.001.000 | 2.676.000 | — |
| Tỉnh lộ 414 (87A cũ) Đoạn từ Học viện Ngân hàng đến Ngã ba Vị Thủy | Đất thương mại, dịch vụ | 6.938.000 | 4.580.000 | 2.899.000 | 2.583.000 | — |
| Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | — |
| Trần Hưng Đạo | Đất thương mại, dịch vụ | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | — |
| Phú Hà Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.713.000 | 4.432.000 | 2.805.000 | 2.501.000 | — |
| Đường 419 Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.719.000 | 5.072.000 | 3.742.000 | 3.119.000 | — |
| Đốc Ngữ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | — |
| Đinh Tiên Hoàng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | — |
| Lê Lai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | — |
| Phan Chu Trinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | — |
| Phùng Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.516.000 | 4.302.000 | 2.813.000 | 2.509.000 | — |
| Quốc lộ 21 Đoạn từ ngã tư Tùng Thiện đến Ngã tư Viện 105 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 | — |
| Thanh Vỵ Đoạn từ Ngã tư viện 105 đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.226.000 | 4.109.000 | 2.689.000 | 2.398.000 | — |
| Quốc lộ 32 (Đường Phú Thịnh) Đoạn từ Ngã ba Ngô Quyền đến Ngã ba đường đi bến đò Yên Thịnh, Phú Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 | — |
| Xuân Khanh đoạn từ ngã ba Vị Thủy đến ngã ba Xuân Khanh | Đất thương mại, dịch vụ | 6.154.000 | 4.062.000 | 2.570.000 | 2.293.000 | — |
| Đường vào xóm Minh Tân Từ Quốc lộ 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 6.134.000 | 4.632.000 | 3.418.000 | 2.848.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 Từ tiếp giáp xã Đan Phượng đến ngã ba giao đường Phúc Hòa - Long Xuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 6.134.000 | 4.601.000 | 3.702.000 | 3.418.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.526.000 | 3.255.000 | — |
| Đường xóm Mỏ Gang Từ QL 32 đến đường vành đai quy hoạch | Đất thương mại, dịch vụ | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.255.000 | 2.713.000 | — |
| Lê Lợi Đoạn từ ngã tư giao quốc lộ 32 đến giáp cảng Sơn Tây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 | — |
| Quốc lộ 32 Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 | — |
| Đường trục thôn Kiều Trung từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | — |
| Đường trục thôn Đồng Lục từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | — |
| Đường cụm 3 từ giáp QL32 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.739.000 | 3.592.000 | 2.662.000 | 2.224.000 | — |
| Đường quốc lộ 32 Từ giáp đường Lạc Trị đến giáp phường Sơn Tây | Đất thương mại, dịch vụ | 5.550.000 | 4.218.000 | 3.350.000 | 3.092.000 | — |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ trường THCS Sơn Lộc đến hết địa phận phường Sơn Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.371.000 | 3.546.000 | 2.244.000 | 1.745.000 | — |
| Đường trục thôn Kỳ Úc từ giáp tỉnh lộ 418 đến hết địa phận thị trấn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.280.000 | 3.149.000 | 2.354.000 | 1.974.000 | — |
| Bùi Thị Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 | — |
| Khu nhà ở Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | — | — | — |
| Đường từ Quốc lộ 21 vào Z155 cũ Từ đầu đường Quốc lộ 21 đến hết trường THCS Sơn Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.212.000 | 3.441.000 | 2.251.000 | 2.008.000 | — |
Tại Khu Vực 12, giá VT2 bình quân bằng 70,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 29,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 108 | 56.443.000 | 2.074.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 106 | 22.650.000 | 843.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 104 | 14.655.000 | 590.000 |
| Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) | 2 | 155.000 | 121.000 |
| Đất trồng cây lâu năm | 2 | 182.000 | 113.000 |
| Đất nuôi trồng thủy sản | 2 | 155.000 | 97.000 |
| Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất) | 2 | 69.000 | 52.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu Vực 12 đứng thứ 11 trên tổng số 17 khu vực có dữ liệu của Thành phố Hà Nội.
Nghị quyết bảng giá đất Thành phố Hà Nội xếp 6 phường dưới đây vào Khu Vực 12. Đất tại các phường này áp dụng đúng mức giá trong bảng ở trên.
81 tuyến đường tại Khu Vực 12 có đủ dữ liệu để lập trang riêng (từ 3 dòng giá trở lên). Các tuyến ít dòng hơn vẫn nằm trong bảng giá chi tiết ở trên.
Xem toàn bộ khu vực của Thành phố Hà Nội kèm khoảng giá từng đơn vị.
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .