Đơn giá đất tuyến Đường xã Liên Hiệp thuộc Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất ở | 10.833.000 | 8.758.000 | 6.333.000 | 5.896.000 | — |
| Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất thương mại, dịch vụ | 3.202.000 | 2.562.000 | 1.932.000 | 1.813.000 | — |
| Từ dốc đê Hữu Đáy đến giáp Trường THCS Liên Hiệp | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.165.000 | 1.732.000 | 1.352.000 | 1.268.000 | — |
Tại tuyến Đường xã Liên Hiệp, giá VT2 bình quân bằng 80,3% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 19,7% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 10.833.000 | 10.833.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 3.202.000 | 3.202.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 2.165.000 | 2.165.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường xã Liên Hiệp đứng thứ 76 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 12.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 12 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .