Đơn giá đất tuyến Quốc lộ 32 thuộc Khu Vực 12, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
15 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất ở | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 | — |
| Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất ở | 36.530.000 | 24.153.000 | 14.966.000 | 11.609.000 | — |
| Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất ở | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.056.000 | 8.625.000 | — |
| Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất ở | 27.026.000 | 17.902.000 | 11.968.000 | 11.056.000 | — |
| Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất ở | 17.902.000 | 13.071.000 | 10.303.000 | 9.464.000 | — |
| Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 | — |
| Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ | 12.085.000 | 7.978.000 | 5.049.000 | 4.501.000 | — |
| Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ | 8.951.000 | 5.909.000 | 3.739.000 | 3.334.000 | — |
| Đường từ chốt Nghệ đến hết địa bàn phường Quang Trung cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | — |
| Đoạn từ phố Chùa Thông đến Chốt Nghệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.819.000 | 5.161.000 | 3.377.000 | 3.011.000 | — |
| Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 5.843.000 | 4.441.000 | 3.526.000 | 3.255.000 | — |
| Đoạn từ Chốt Nghệ đến ngã ba Ngô Quyền | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.792.000 | 3.823.000 | 2.501.000 | 2.230.000 | — |
| Đoạn từ Chôt Nghệ qua địa phận phường Viên Sơn cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.780.000 | 2.873.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | — |
| Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 3.742.000 | 2.931.000 | 2.362.000 | 2.218.000 | — |
| Đoạn thuộc địa bàn xã Đường Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.420.000 | 1.896.000 | 1.580.000 | 1.484.000 | — |
Tại tuyến Quốc lộ 32, giá VT2 bình quân bằng 69,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 5 | 36.530.000 | 17.902.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 5 | 12.085.000 | 3.742.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 7.819.000 | 2.420.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc lộ 32 đứng thứ 15 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 12.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 12 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .