Đơn giá đất tuyến Xã Quế Hiệp (xã Trung du) thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường | Đất ở tại nông thôn | 360.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tường → đến ngã ba đường ĐH 01 | Đất ở tại nông thôn | 285.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường | Đất thương mại, dịch vụ | 252.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tường → đến ngã ba đường ĐH 01 | Đất thương mại, dịch vụ | 199.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp đường ĐH 07.QS → đến hết đất nhà ông Tường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 180.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp nhà ông Tường → đến ngã ba đường ĐH 01 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 142.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 360.000 | 285.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 252.000 | 199.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 180.000 | 142.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Xã Quế Hiệp (xã Trung du) đứng thứ 201 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .