Đơn giá đất tuyến Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
27 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Từ giáp thị trấn Hương An → đến giáp cầu Vũng Chè | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Từ giáp thị trấn Hương An → đến giáp cầu Vũng Chè | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 | — | — | — | — |
| Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ | Đất ở tại nông thôn | 1.440.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 | — | — | — | — |
| Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực | Đất ở tại nông thôn | 1.260.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.108.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn | Đất ở tại nông thôn | 2.520.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê | Đất ở tại nông thôn | 2.040.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu Vũng Chè → đến giáp Nhà máy tinh bột sắn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.764.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 1.728.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 | Đất ở tại nông thôn | 1.584.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc | Đất ở tại nông thôn | 1.512.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê | Đất thương mại, dịch vụ | 1.428.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.209.000 | — | — | — | — |
| Từ cầu kênh Phú Ninh → đến chân cầu đường Cao Tốc | Đất thương mại, dịch vụ | 1.058.000 | — | — | — | — |
| Từ nhà máy tinh bột sắn → đến cầu bản thôn Thạch Khê | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.020.000 | — | — | — | — |
| Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.008.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 | — | — | — | — |
| Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực | Đất thương mại, dịch vụ | 882.000 | — | — | — | — |
| Từ Cầu bản Thạch Khê → đến giáp kênh Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 864.000 | — | — | — | — |
| Cụm công nghiệp Quế Cường không tiếp giáp với đường ĐT611 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 792.000 | — | — | — | — |
| Đoạn từ cống trên nhà ông Lực → đến giáp xã Quế Thuận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 | — | — | — | — |
| Từ đường điện 500KV → đến hết sân vận động xã Quế Mỹ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 720.000 | — | — | — | — |
| Từ chân cầu đường Cao Tốc → đến đường điện 500 KV | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 | — | — | — | — |
| Từ sân vận động xã Quế Mỹ → đến cống trên nhà ông Lực | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 630.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 2.520.000 | 882.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 2.520.000 | 1.260.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8 | 1.800.000 | 630.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐT611 - Xã Quế Mỹ đứng thứ 77 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .