Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm → đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 142.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 7.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm → đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 99.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 7.NS từ hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm → đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 227.000 | 142.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 158.000 | 99.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 113.000 | 71.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 7.NS - Xã Ninh Phước đứng thứ 230 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .