Đơn giá đất tuyến Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước thuộc Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 140.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) → đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thành) → đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 227.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 203.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 201.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long → đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 178.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) → đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) | Đất thương mại, dịch vụ | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thành) → đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 158.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) | Đất ở tại nông thôn | 142.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 142.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long → đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 124.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ giáp ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) → đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS (từ thửa đất ông Trần Văn Thành) → đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 113.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trạm tin (Ninh Khánh) → đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 101.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ cầu Phốc → đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 100.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) | Đất thương mại, dịch vụ | 99.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long → đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 89.000 | — | — | — | — |
| Đường ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á → đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 71.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 158.000 | 99.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 227.000 | 142.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 113.000 | 71.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường ĐH 3.NS - Xã Ninh Phước đứng thứ 229 trên 307 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .