Đơn giá đất tuyến Thị trấn Ái Nghĩa thuộc Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
13 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải → Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) | Đất ở tại đô thị | 5.600.000 | — | — | — | — |
| Đường mới dọc bờ kè phía Đông sông Ái Nghĩa (Đường bê tông rộng 5,5 m) | Đất ở tại đô thị | 4.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.360.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu hành chính số 2 (Khu Phước Mỹ) | Đất ở tại đô thị | 2.400.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo) | Đất ở tại đô thị | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị | 6.720.000 | — | — | — | — |
| Đường nội thị Khu tái định cư bờ Tây sông Vu Gia, Khu Nghĩa Phước, mặt đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.704.000 | — | — | — | — |
| Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải → Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.920.000 | — | — | — | — |
| Quán Karaoke Ising đối diện nhà ông Lê Thanh Hải → Đi hết nhà Trần Đình Sáu đối diện nhà ông Nguyễn Đình Long (cổng chính trường Lương Thúc Kỳ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | — | — | — | — |
| Phía Bắc Cầu Ái Nghĩa → đến giáp nhà Ông Lê Cang | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 | — | — | — | — |
| Đường mới dọc bờ kè phía Đông sông Ái Nghĩa (Đường bê tông rộng 5,5 m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 | — | — | — | — |
| Đường vào khu hành chính số 2 (Khu Phước Mỹ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.680.000 | — | — | — | — |
| Đường bê tông rộng 4m (29 lô đấu giá phía sau trường Hứa Tạo) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.000.000 | — | — | — | — |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại đô thị | 5 | 6.720.000 | 2.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 3.360.000 | 1.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 4.704.000 | 1.680.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thị trấn Ái Nghĩa đứng thứ 23 trên 97 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .