Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4910/5794
Thời gian xét và trao giải
năm tiếp theo của thời hạn xuất bản hoặc công bố tác phẩm quy định tại khoản 2 Điều này.
Thời gian xử lý
02 ngày, kể từ ngày bộ phận tiếp công dân nhận đơn (gồm các bước: tiếp nhận đơn, trình lãn...
Thời gian xuống ban
Là độ dài thời gian quy định nghỉ sau khi hết ban để chuyển sang ban sau.
Thời gian: tối đa
8 ngày ở các nước Đông Nam Á.
Thời giờ làm việc
khoảng thời gian thuyền viên phải thực hiện nhiệm vụ của mình trên tàu.
Thời giờ làm việc
khoảng thời gian người lao động tiến hành các công việc theo sự phân công của người sử dụn...
Thời giờ làm việc của người lao động tại vị trí sản xuất trong hầm lò
Là khoảng thời gian người lao động trực tiếp làm nhiệm vụ được giao tại vị trí sản xuất tr...
Thời giờ mà người lao động
thành viên ban lãnh đạo của tổ chức đại diện người lao động tại cơ sở được sử dụng để thực...
Thời giờ nghỉ ngơi
khoảng thời gian ngoài thời giờ làm việc trên tàu; thuật ngữ này không bao gồm các khoảng...
Thời giờ nghỉ ngơi
khoảng thời gian ngoài thời giờ làm việc.