Thời giờ làm việc là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 515 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời giờ làm việc
khoảng thời gian thuyền viên phải thực hiện nhiệm vụ của mình trên tàu.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 05/2012/TT-BGTVT quy định thời giờ làm việc, nghỉ ngơi đối với thuyền viên làm việc trên tàu biển Việt Nam do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời giờ làm việc” 515
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển