Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam
Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.
57.935+ thuật ngữ
Trích dẫn pháp luật
57,935 thuật ngữ — Trang 4911/5794
Thời hạn
Là một khoảng thời gian được xác định từ thời điểm này đến thời điểm khác. có thể được xá...
Thời hạn ân hạn
Là khoảng thời gian tính từ khi Ngân hàng Phát triển Việt Nam giải ngân vốn vay đến khi kh...
Thời hạn ân hạn
khoảng thời gian tính từ khi ký kết hợp đồng tín dụng đến khi chủ đầu tư, nhà xuất khẩu và...
Thời hạn ân hạn
khoảng thời gian thực hiện dự án, thực hiện hợp đồng xuất khẩu, nhập khẩu mà chủ đầu tư, n...
Thời hạn bán
Là số ngày kể từ ngày đấu thầu của phiên mua, bán có kỳ hạn đến ngày mua lại (tính cả ngày...
Thời hạn báo cáo
trước ngày 31 tháng 3 của năm tiếp sau năm báo cáo.
Thời hạn bảo quản
thời hạn của hồ sơ tài liệu còn giá trị hiện hành, được bảo quản ở Lưu trữ cơ quan, trước...
Thời hạn bảo quản hồ sơ, tài liệu
Là khoảng thời gian cần thiết để bảo quản lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kế...
Thời hạn bảo quản tài liệu
khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.
Thời hạn bảo quản tài liệu
khoảng thời gian cần thiết để lưu giữ hồ sơ, tài liệu tính từ năm công việc kết thúc.