Thời giờ nghỉ ngơi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 243 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Thời giờ nghỉ ngơi
khoảng thời gian ngoài thời giờ làm việc.
Căn cứ pháp lý: Thông tư 42/2011/TT-BGTVT hướng dẫn thực hiện chế độ thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi đối với người lao động làm công việc có tính chất đặc thù trong ngành hàng không do Bộ Giao thông vận tải ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Thời giờ nghỉ ngơi” 243
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển