Từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam

Tra cứu định nghĩa 57,935+ thuật ngữ, trích dẫn từ văn bản luật, nghị định, thông tư hiện hành.

57.935+ thuật ngữ Trích dẫn pháp luật
Chữ cái:
Tất cả A B C D Đ E G H I K L M N O P Q R S T U V X Y

Thuật ngữ bắt đầu bằng “C”: 8,793 thuật ngữ — Trang 108/880

Cây xanh sử dụng hạn chế trong đô thị
Là cây xanh được trồng trong khuôn viên các trụ sở, trường học, bệnh viện, nghĩa trang, cá...
Cây xanh thuộc danh mục cây cấm trồng
Là những cây có độc tố gây nguy hiểm cho con người.
CB, CC, VC
đảng viên, hội viên các đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng qu...
CB, CC, VC
đảng viên, hội viên các đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng qu...
CCS
Là Hệ thống điều khiển thông tin VHF trung tâm.
CCTV
Là Hệ thống camera giám sát.
Cell
Là một khu vực phủ sóng tần số vô tuyến điện của trạm gốc điện thoại di động mặt đất công...
Certified reference material
Là mẫu chuẩn có kèm theo giấy chứng nhận, trong đó một hay nhiều giá trị về tính chất của...
CFR
là tiền hàng + cước phí. Theo điều kiện này thì bên bán phải: - Kí hợp đồng chuyên chở đườ...
Cha mẹ nuôi
Là người nhận con nuôi sau khi việc nuôi con nuôi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng...