Nhập từ khóa, hoặc mở bộ lọc nâng cao để lọc theo cơ sở dữ liệu, thời gian và tình trạng hiệu lực
CCTV là gì?
Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.
Thuật ngữ pháp lý 60 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
CCTV
Là Hệ thống camera giám sát.
Căn cứ pháp lý:
Thông tư 23/2016/TT-BGTVT Định mức kinh tế - kỹ thuật vận hành, khai thác và bảo dưỡng hệ thống quản lý hành hải tàu biển do Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành