CB, CC, VC là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 166 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
CB, CC, VC
đảng viên, hội viên các đoàn thể gương mẫu hoàn thành tốt công việc được giao theo đúng quy định của pháp luật CB, CC, VC; nghiêm chỉnh thực hiện các quy định về nhiệm vụ và trách nhiệm của người đảng viên, hội viên và các quy định có liên quan đến công vụ của CB, CC, VC; giải quyết công việc đúng thủ tục và thời gian; chịu trách nhiệm tnrớc Thủ trưởng đơn vị về kết quả thực hiện công việc được giao.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 1760/QĐ-BHXH năm 2012 về quy chế làm việc của Bảo hiểm xã hội Việt Nam
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “CB, CC, VC” 166
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển