Cha mẹ nuôi là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 93 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Cha mẹ nuôi
Là người nhận con nuôi sau khi việc nuôi con nuôi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký.
Căn cứ pháp lý: Luật nuôi con nuôi 2010
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Cha mẹ nuôi” 93
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển