Đơn giá đất tuyến Đường 398B thuộc Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất ở | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất ở | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | — |
| Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất thương mại, dịch vụ | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Dốc Thanh Mai → Cầu Đồng Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 865.000 | — |
| Cầu Khơ Me → Dốc Thanh Mai | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.200.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Đường 398B, giá VT2 bình quân bằng 69,5% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,5% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 4.000.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.000.000 | 1.500.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 1.200.000 | 1.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 398B đứng thứ 9 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Trãi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Trãi hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .