Đơn giá đất tuyến Đường 185 thuộc Phường Nguyễn Trãi, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
8 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất ở | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất thương mại, dịch vụ | 1.800.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất ở | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | — |
| Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.500.000 | 1.100.000 | 1.000.000 | 865.000 | — |
| Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| Bãi Thảo 2 → Bãi Thảo 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
| TDP Vành Liệng → TDP Mệnh Trường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.100.000 | 1.000.000 | 950.000 | 850.000 | — |
Tại tuyến Đường 185, giá VT2 bình quân bằng 74,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 25,2% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.100.000 | 1.100.000 |
| Đất ở | 2 | 3.600.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 1.800.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường 185 đứng thứ 10 trên 18 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Nguyễn Trãi.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Nguyễn Trãi hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .