Hướng dẫn điền bảng chia mục tiêu tổng hợp cho NVBH tháng

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu WV-KD-03-F7 (Bảng chia mục tiêu tổng hợp cho NVBH tháng) được sử dụng để GSMV (Giám sát viên) phân bổ chỉ tiêu công việc hàng tháng cho từng Nhân viên bán hàng (NVBH) trên địa bàn quản lý. Mục đích chính là lượng hóa các mục tiêu về doanh số, bao phủ thị trường, trưng bày sản phẩm, khuyến mãi và các hoạt động bán hàng khác. Biểu mẫu này giúp chuẩn hóa việc giao chỉ tiêu, tạo cơ sở đánh giá kết quả cuối kỳ và hỗ trợ NVBH hiểu rõ nhiệm vụ cần đạt được trong tháng.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu do GSMV (Giám sát viên) trực tiếp điền và hoàn thành vào đầu mỗi chu kỳ/tháng, dựa trên các căn cứ như bảng chia mục tiêu cho GSMV, trọng số công việc các cấp và các chương trình hỗ trợ thương mại (HTTM) trong kỳ. Sau khi GSMV hoàn tất, biểu mẫu sẽ được gửi đến từng NVBH để xác nhận và ký nhận. NVBH có trách nhiệm kiểm tra các chỉ tiêu được giao, ký xác nhận vào cột cuối cùng trước khi bắt đầu thực hiện trong tháng.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. Thông tin đầu biểu mẫu: Điền mã NPP (Nhà phân phối), tên GSMV, tên địa bàn (ví dụ: Quận 3) và tháng áp dụng (ví dụ: Tháng 09/2007). Các căn cứ ở mục 1-4 cần ghi rõ số hiệu chứng từ liên quan.
  2. STT và Nhân Viên Bán Hàng: Ghi số thứ tự và họ tên từng NVBH trong nhóm. Mỗi NVBH được một dòng riêng để giao chỉ tiêu.
  3. Cột T (Cửa hiệu theo nhóm – NPP-F6A): Điền mã nhóm cửa hiệu (A hoặc B) tương ứng với từng NVBH, dựa trên phân loại của NPP.
  4. Cột Doanh số và % đóng góp doanh số: Nhập chỉ tiêu doanh số tuyệt đối (theo đơn vị tiền tệ) và tỷ lệ phần trăm đóng góp của NVBH vào tổng doanh số nhóm.
  5. Cột Bao phủ thị trường, Phân phối sản phẩm trọng tâm, Trưng bày sản phẩm, Trưng bày kệ/tủ/POS, Khuyến mãi: Điền số lượng cửa hiệu cần đạt, số cửa hiệu có sản phẩm trọng tâm, số cửa hiệu đạt trưng bày, số kệ/tủ/POSM phải triển khai và số suất khuyến mãi được phân bổ cho từng NVBH.
  6. Cột Ghi chú và NVBH ký xác nhận: Ghi các lưu ý đặc biệt (nếu có). Cuối cùng, NVBH ký tên vào ô tương ứng để xác nhận đã nhận và đồng ý với các chỉ tiêu được giao.

Lưu ý quan trọng

  • GSMV phải đảm bảo tổng % đóng góp doanh số của tất cả NVBH trong cùng nhóm (A hoặc B) cộng lại bằng 100%.
  • Các chỉ tiêu về số lượng cửa hiệu, sản phẩm trọng tâm, trưng bày phải phù hợp với thực tế địa bàn và nguồn lực của NVBH.
  • Không được tự ý sửa chỉ tiêu sau khi NVBH đã ký xác nhận; nếu cần điều chỉnh phải có biên bản thỏa thuận giữa GSMV và NVBH.
  • Biểu mẫu này phải được lưu trữ ít nhất 12 tháng để phục vụ kiểm tra, đánh giá và đối chiếu cuối kỳ.
  • Mọi số liệu điền vào biểu mẫu phải có căn cứ từ các văn bản, chương trình HTTM hoặc bảng chia mục tiêu cấp trên.

Lỗi thường gặp

  • Nhập sai mã nhóm cửa hiệu (A/B) dẫn đến sai lệch khi tổng hợp chỉ tiêu nhóm.
  • Quên điền thông tin căn cứ (mục 1-4) khiến biểu mẫu thiếu cơ sở pháp lý khi kiểm tra.
  • Tổng % đóng góp doanh số của nhóm không bằng 100% do tính toán sai hoặc bỏ sót NVBH.
  • Giao chỉ tiêu quá cao so với năng lực thực tế của NVBH, gây áp lực không cần thiết và khó đạt được.
  • Không yêu cầu NVBH ký xác nhận, dẫn đến tranh chấp về chỉ tiêu khi đánh giá cuối tháng.

Nội dung biểu mẫu

WV-KD-03-F7(MT Tong hop)

NPP :
BẢNG CHIA MỤC TIÊU TỔNG HỢP CHO NVBH Tháng 09/2007
GSMV : ĐỊA BÀN :QUẬN 3
1.Căn cứ Bảng chia mục tiêu cho GSMV chu kỳ ……/200… mẫu ………….. số……………………………..
Text Box: Ngaøy phaùt haønh:1/07/2006
Maãu: WV-KD-03-F7
Số :
3.Căn cứ Trọng số công việc của các cấp mẫu ……………. số …………………………..
4.Căn cứ các chương trình HTTM trong chu kỳ ……../200…..
GSMV chia mục tiêu tổng hợp chu kỳ cho NVBH như sau :
STT Nhân Viên Bán Hàng Tổ Cửa hiệu theo nhóm (NPP-F6A) Doanh số % Đóng góp doanh số Bao phủ thị trường Phân phối sản phẩm trọng tâm- Số cửa hiệu có sản phẩm trọng tâm  Trưng bày sản phẩm- Số CH đạt trưng bày Trưng bày kệ, tủ và các POS- Số kệ, tủ, POSM được giao và phải trưng bày Khuyến mãi- Số suất KM được phân bổ  Ghi chú NVBH KÝ XÁC NHẬN
Mở CH mới Ghé thăm Số đơn hàng trong chu kỳ Tổng mặt hàng trên các hóa đơn SBDD               A B E G C D F Kệ SB Kệ ST Tủ lạnh POS sữa chua Chương trình 1 Chương trình 2 Chương trình 3 Chương trình 4 Chương trình 5
A BEG C F D DS mặt hàng trọng tâm DS tổng
1   A             #REF! 47.4%   500 300 2,400                                                      
2   A             #REF! 16.0%   625 375 3,750                                                      
3   A             #REF! 15.3%   625 375 3,750                                                      
4   A             #REF! 11.0%   625 375 3,750                                                      
5   A             #REF! 10.3%   625 375 3,750                                                      
6   B             #REF! 25.0%   625 375 1,500                                                      
7   B             #REF! 28.0%   625 375 1,500                                                      
8   B             #REF! 28.0%   625 375 1,500                                                      
9   B             #REF! 19.0%   625 375 1,500                                                      
CHỈ TIÊU NHÓM A             #REF! #REF! 100.0%                                                              
CHỈ TIÊU NHÓM B             #REF! #REF! 100.0%                                                              
  Tổng cộng: 0 0 0 0 0 #REF! #REF! ##### 0 5,500 3,300 23,400                                                      
A #REF! Giám sát mại vụ NPP
B #REF!