Hướng dẫn điền Báo cáo tuần phòng kinh doanh chi tiết

Hướng dẫn sử dụng biểu mẫu

Mục đích sử dụng

Biểu mẫu "Báo cáo tuần của phòng kinh doanh" (BCT) là công cụ tổng hợp và theo dõi toàn bộ hoạt động kinh doanh của các nhân viên bán hàng (NVBH) trong một tuần. Mục đích chính của biểu mẫu là giúp quản lý cấp trung và cấp cao nắm bắt nhanh tình hình doanh số nhập hàng, doanh số bán ra, hiệu quả ghé thăm cửa hàng, tình trạng trưng bày sản phẩm, vật liệu quảng cáo cũng như tiến độ thực hiện các chương trình khuyến mãi. Đồng thời, biểu mẫu này còn dùng để đối chiếu kết quả thực hiện so với mục tiêu đã đề ra theo tuần, tháng và chu kỳ, từ đó đưa ra các điều chỉnh kịp thời cho đội ngũ bán hàng.

Ai điền và khi nào

Biểu mẫu này do Giám sát bán hàng (GSBV) hoặc Trưởng phòng kinh doanh điền và tổng hợp. Dữ liệu đầu vào được lấy từ báo cáo ngày của từng Nhân viên bán hàng (NVBH) và từ thẻ khách hàng (thông tin cửa hàng). Thời điểm điền là vào cuối mỗi tuần làm việc, sau khi đã nhận đủ báo cáo ngày từ tất cả NVBH trong đội. Việc điền báo cáo cần hoàn thành chậm nhất vào sáng thứ Hai của tuần kế tiếp để phục vụ cho cuộc họp giao ban đầu tuần. Nhân viên bán hàng không trực tiếp điền biểu mẫu này nhưng có trách nhiệm cung cấp số liệu chính xác trong báo cáo ngày của mình.

Hướng dẫn điền từng mục

  1. STT (Theo NVBH): Điền số thứ tự theo danh sách nhân viên bán hàng trong đội. Thường được sắp xếp theo thứ tự alphabet hoặc theo khu vực phụ trách.
  2. Nhân Viên Bán Hàng: Ghi rõ họ và tên của từng nhân viên bán hàng. Đây là trường để nhận diện từng dòng dữ liệu.
  3. Doanh số nhập hàng (Chỉ báo cáo cho NPP): Nhập tổng giá trị hàng hóa mà NVBH đã nhập vào kho của nhà phân phối (NPP) trong tuần. Trường này chỉ áp dụng cho các NPP, không áp dụng cho cửa hàng bán lẻ.
  4. Doanh số bán ra: Ghi tổng doanh số bán hàng thực tế mà NVBH đạt được trong tuần, bao gồm tất cả các kênh và sản phẩm.
  5. Cửa hiệu - phân loại theo doanh số (Loại 1, Loại 2,3, Loại 4,5): Phân loại các cửa hàng mà NVBH ghé thăm dựa trên mức doanh số. Ví dụ: Loại 1 là cửa hàng có doanh số cao nhất, Loại 2,3 là trung bình, Loại 4,5 là thấp. Điền số lượng cửa hàng tương ứng với từng loại.
  6. Cửa hiệu - phân loại theo nhóm hàng (Nhóm A, BEG, C, D, F): Phân loại cửa hàng dựa trên nhóm hàng họ kinh doanh chính (ví dụ: Nhóm A: tạp hóa, Nhóm BEG: siêu thị, Nhóm C: cửa hàng tiện lợi...). Điền số lượng cửa hàng cho mỗi nhóm.
  7. Ghé thăm: Ghi tổng số lượt ghé thăm cửa hàng trong tuần của NVBH. Đây là số liệu tổng hợp từ báo cáo ngày.
  8. Phân phối - Số cửa hiệu đã phân phối theo số liệu trên thẻ khách hàng: Điền số cửa hàng đã được NVBH phân phối hàng (có hàng bán) dựa trên dữ liệu cập nhật trên thẻ khách hàng.
  9. Trưng Bày Sản Phẩm - Số lần trưng bày từ yêu cầu, tổng hợp từ báo cáo ngày của NVBH, theo số lần ghé thăm: Ghi số lần NVBH thực hiện trưng bày sản phẩm theo đúng yêu cầu của công ty. Số liệu này được tổng hợp từ báo cáo ngày và tính theo số lần ghé thăm.
  10. Trưng Bày Kệ, Tủ - Theo số liệu thực tế trên Thẻ Khách Hàng: Điền số lượng kệ, tủ trưng bày hiện có tại các cửa hàng, dựa trên thông tin thực tế ghi nhận trên thẻ khách hàng.
  11. Vật liệu Quảng cáo ngoài trời (Bảng hiệu, Hộp đèn, Mái che, Banner, Dù): Ghi số lượng từng loại vật liệu quảng cáo ngoài trời hiện có tại các cửa hàng. Dữ liệu lấy từ thẻ khách hàng và do NVBH hoặc GSMV nhóm A lập.
  12. Thực hiện chương trình khuyến mãi (Chương trình 1 đến 5): Ghi số lượng cửa hàng đã thực hiện từng chương trình khuyến mãi cụ thể trong tuần.
  13. Ghé thăm theo các nhóm hàng (Nhóm A, B, C, D, F): Phân tích số lượt ghé thăm theo từng nhóm hàng. Điền số lượt ghé thăm tương ứng với mỗi nhóm.
  14. Tổng ghé thăm: Là tổng số lượt ghé thăm của tất cả các nhóm hàng. Số này phải khớp với mục "Ghé thăm" ở trên.
  15. Tổng số nhãn hàng: Ghi tổng số nhãn hàng (thương hiệu) mà NVBH đã bán được trong tuần.
  16. Tổng số mặt hàng bán được: Ghi tổng số mặt hàng (SKU) khác nhau đã có doanh số bán ra trong tuần.
  17. Kệ Sữa Bột, Kệ Sữa Tươi, Tủ lạnh: Điền số lượng kệ sữa bột, kệ sữa tươi và tủ lạnh hiện có tại các cửa hàng do NVBH phụ trách.
  18. Mục tiêu tháng, Thực hiện tháng: Ghi mục tiêu doanh số của tháng và doanh số thực tế đã đạt được tính đến hết tuần báo cáo.
  19. Mục tiêu tuần, Thực hiện tuần: Ghi mục tiêu doanh số của tuần và doanh số thực tế đạt được trong tuần này.
  20. Mục tiêu chu kỳ, Thực hiện chu kỳ: Ghi mục tiêu và kết quả thực hiện theo chu kỳ (thường là nửa tháng hoặc theo đợt khuyến mãi).
  21. Mới mở (Số lượng, Trưng bày từ): Ghi số lượng cửa hàng mới mở trong tuần và số lượng trưng bày sản phẩm tại các cửa hàng mới này.

Lưu ý quan trọng

  • Luôn kiểm tra tính nhất quán giữa các cột: Tổng ghé thăm phải bằng tổng các cột ghé thăm theo nhóm hàng.
  • Số liệu doanh số nhập hàng và doanh số bán ra phải được nhập chính xác đến đơn vị đồng, không làm tròn số.
  • Dữ liệu về trưng bày và vật liệu quảng cáo phải được cập nhật từ thẻ khách hàng thực tế, không được ước lượng.
  • Các mục tiêu (tháng, tuần, chu kỳ) phải được cập nhật từ kế hoạch kinh doanh đã được phê duyệt trước đó.
  • Đối với các cửa hàng không có dữ liệu (ví dụ: không ghé thăm), để trống hoặc ghi dấu gạch ngang (-), không điền số 0 nếu chưa có thông tin.

Lỗi thường gặp

  • Nhầm lẫn giữa "Doanh số nhập hàng" và "Doanh số bán ra": Nhiều người điền nhầm hai cột này, dẫn đến số liệu tổng hợp sai lệch. Cần phân biệt rõ: nhập hàng là hàng vào kho NPP, bán ra là hàng bán cho khách.
  • Bỏ sót cột "Phân phối - Số cửa hiệu đã phân phối": Đây là cột quan trọng để đánh giá độ phủ của sản phẩm, nhưng thường bị bỏ qua hoặc điền không chính xác.
  • Không cập nhật thẻ khách hàng trước khi điền: Dữ liệu về trưng bày kệ, tủ và vật liệu quảng cáo phải dựa trên thẻ khách hàng mới nhất. Nếu thẻ chưa cập nhật, số liệu sẽ sai.
  • Ghi mục tiêu tuần không khớp với mục tiêu tháng: Mục tiêu tuần là một phần của mục tiêu tháng, cần đảm bảo tổng các tuần không vượt quá mục tiêu tháng.
  • Điền số liệu "Mới mở" không đúng: Chỉ điền cửa hàng thực sự mới mở trong tuần, không tính các cửa hàng đã có từ trước nhưng chưa ghé thăm.

Nội dung biểu mẫu

BCT

BÁO CÁO TUẦN CỦA PHÒNG KINH DOANH
STT(Theo NVBH)Nhân Viên Bán HàngDoanh số nhập hàng ( Chỉ báo cáo cho NPP)Doanh số bán raCửa hiệu- phân loại theo doanh sốCửa hiệu- phân loại theo nhóm hàngGhé thămPhân phối - Số cửa hiệu đạt phân phối theo số liệu trên thẻ khách hàngTrưng Bày Sản Phẩm- Số lần trưng bày đạt yêu cầu, tổng hợp từ báo cáo ngày của NVBH, theo số lần ghé thămTrưng Bày Kệ, Tủ- Theo số liệu thực tế trên Thẻ Khách HàngVật liệu Quảng cáo ngoài trời- Theo số liệu thực tế trên thẻ khách hàng, NVBH và GSMVnhóm A lậpThực hiện chương trình khuyến mãi
Ghé thăm theo các nhóm hàngTổng ghé thămTổng số đơn hàngTổng mặt hàng bán đượcKệ Sữa BộtKệ Sữa TươiTủ lạnh
Mục tiêu thángThực hiện thángMục tiêu tuầnThực hiện tuầnMục tiêu chu kỳThực hiện chu kỳMục tiêu tuầnThực hiện tuầnMới mởTổngLoại 1Loại 2,3Loại 4,5Nhóm A Nhóm BEG Nhóm CNhóm D Nhóm FABEGCDSBDDBánhVinamilk 200mlSoya 200ml, 250mlKem thố VNM hộp xốp 1LNhóm ANhóm BNhóm CNhóm DNhóm FSố lượngTrưng bày đạt Số lượngTrưng bày đạt Số lượngTrưng bày đạt Bảng hiệuHộp đènMái cheBannerChương trình 1Chương trình 2Chương trình 3Chương trình 4Chương trình 5
1     460,989,726 383,275,576 108,731,920 84,543  559291755    152   152309828    8    88    541  541  
2     558,680,090 457,330,771 92,623,487 54,309  547262154    108   94289331    12    55    333  333  
3     595,423,456 526,964,792 124,840,352 134,969  66751866    132   132278623    18                    
4     376,060,219 213,168,634 76,515,055 43,860  494133249    98   983616928    13                    
 Đội 2A---- 1,991,153,492 1,580,739,773 402,710,814
317,681
0224271197822400 0490   476121446110000 5100001313000087  087  0
5     972,950,256 1,379,112,545 113,786,816 65,802  162179352 162    172  1725983 21    122                   
6      1,057,231,116 1,490,068,215 206,990,863 177,684  84142842 84    168  1683142 17    50                   
7     127,400,703 197,205,783 89,350,176 32,077  12827551 128    256  2563037 17    106                   
8     177,989,358 250,133,790 94,497,339 44,310  9626034 96    180  1803754 21    60                   
9      1,185,668,014 1,932,958,495 214,100,088 565,295  129232680 129    258  2582539 30    77                   
 Đội 2BEG---- 3,521,239,446 5,249,478,828 718,725,282 885,168 05995828225905990 0 1034  1034182255010600 041500000000000  000  0
10     485,679,711 664,285,002 97,135,000 84,800 1162179352  123    186 27355182  3534   191 191  128            
11     474,384,834 297,572,730 94,876,000 52,273 084142842  108    178 26548127  3235   186 186  108            
12     474,384,834 434,461,621 94,876,000 96,317 112827551  90    186 25852165  3034   181 181  117            
13     372,730,941 221,155,362 74,546,000 55,331 09626034  125    192 2742585  2532   192 192  126            
14     451,795,080 414,308,181 90,359,000 146,883 1129232680  120    192 2723389  2331   190 190  87            
 Đội 1 CF---- 2,258,975,402 2,031,782,896 451,792,000 435,604 23532716116500335 0 0  80411033900145166 0056305630031200000  000  0
15     580,802,000 652,511,070 80,487,250 66,828  6332040    63    19061198        83     33          
16     234,491,000 283,350,696 71,018,250 48,859  6252235    62    18756159        80     44          
17     255,161,000 347,460,572 47,345,500 92,299  4231326    42    1883482        80     22          
18     113,183,000 142,388,088 37,876,250 29,205  4121029    41    1882746        78     11          
 Đội 1 D---- 1,183,637,000 1,425,710,426 236,727,250 237,190 -208 13 65 130 --- 208 ----753 178 485 --------321 -----10 10 ----------
 Tổng NPP 7,386,624,000 6,055,983,000 1,477,324,800  2,221,485  8,955,005,339  10,287,711,922  1,809,955,346 1,875,643 2 1,384 125 627 632 224 599 335  208 490 1,034 --3,067 591 1,525 110 106 145 166 -51 415 563 321 563 13 13 31 20 10 10 8 7 ---8 7 ---