BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NV Thống Kê Tổng Hợp |
Mã chức danh |
||||||||||||||||||
|
Đơn vị |
Phòng vật Tư |
Nơi làm việc |
TP.HCM |
|||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Trưởng Phòng Vật Tư . |
|||||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
Thực hiện các nhiệm vụ từ Trưởng Phòng nhằm phục vụ các công việc của Phòng Vật Tư |
|||||||||||||||||||
|
+Theo dõi , tổng hợp báo cáo phục vụ cho các hoạt động công ty theo chức năng đơn vị . |
||||||||||||||||||||
|
+Thực hiện các công việc hàng ngày của đơn vị , liên hệ các đơn vị khác để giải quyết công việc liên quan . |
||||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
|
1/ Thực hiện các thủ tục, ban hành các văn bản do Phòng Vật tư soạn thảo được TGĐ phê duyệt. |
Số quy chế, quy định được ban hành áp dụng (ban hành qua mail và văn bản ) |
10 % |
||||||||||||||||||
|
2/ Thực hiện các công việc của văn phòng : tiếp nhận , lưu trữ , phổ biến các văn bản trong Phòng . |
Số lượng văn bản liên quan. |
10% |
||||||||||||||||||
|
3/ Tổng hợp số liệu báo cáo định kỳ, báo cáo kiểm tra, báo cáo đột xuất, theo chỉ đạo cấp trên hoặc yêu cầu công việc liên quan. |
Số lượng báo cáo (qua mail và văn bản ) |
10% |
||||||||||||||||||
|
4/ Xây dựng, rà xét soạn thảo các văn bản về quản lý vật tư |
Số lượng văn bản liên quan được TP đồng ý trình duyệt. |
10% |
||||||||||||||||||
|
5/ Kiểm tra sử dụng kinh phí vật tư và bảo quản sử dụng vật tư XN |
Số lần kiểm tra (có biên bản) , Thời hạn báo cáo định kỳ |
35% |
||||||||||||||||||
|
6/ Ghi chép, theo dõi, nhắc nhở báo cáo việc thực hiện các công việc đến hạn định trong các văn bản pháp quy, các chỉ đạo trên mail và các phân công công tác của CBNV của Phòng. |
Số lượt và kết quả nhắc nhở . |
5% |
||||||||||||||||||
|
7/ Phụ trách công tác ISO và SA |
Hồ sơ lưu trữ , đánh giá nội bộ và các hoạt động khắc phục, phòng ngừa, cải tiến. |
10% |
||||||||||||||||||
|
8/ Thực hiện các công việc đột xuất theo hướng dẫn phân công công tác khác của Trưởng Phòng. |
Báo cáo kết quả hoàn thành công việc được TP đồng ý. |
10% |
||||||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
|
X |
- CBNV thuộc Phòng |
- Trưởng Phòng -CBNV thuộc phòng. |
- Nhận chỉ đạo , nội dung hướng dẫn , và các yêu cầu khác . - Phối hợp công việc , phối hợp kiểm tra. |
|||||||||||||||||
|
- Các đơn vị trong Cty |
- CBNV các đơn vị trong Công ty. |
- Thực hiện các công việc được giao . Phối hợp trong công tác chuyên môn |
||||||||||||||||||
|
X |
- Các đơn vị liên quan đến lĩnh vực Phòng vật tư |
- Các đơn vị cần liên hệ . |
- Các văn bản , công việc liên quan đến công việc cần liên hệ . |
|||||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||||||
|
Chức danh CBNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
||||||||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
||||||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Cao đẳng hoặc Trung cấp . |
|||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Tốt nghiệp CĐ –TC về Kinh tế ; Kế toán - quản trị, hoặc liên quan |
|||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : nắm rõ công việc của Phòng và các vấn đề liên quan . |
||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: kỷ năng sử dụng vi tính , kỹ lưỡng để theo dõi công việc . ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) |
||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Làm công việc trong lĩnh vực tương đương tối thiểu 1 năm . |
|||||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
|||||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
||||||||||||||||||||
|
Lưu động |
||||||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
||||||||||||||||||||