BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
|
Tên chức danh |
NV Định Mức Vật Tư |
Mã chức danh |
||||||||||||||||||
|
Đơn vị |
Phòng Vật tư |
Nơi làm việc |
TP HCM |
|||||||||||||||||
|
Cấp trên trực tiếp |
Trưởng Phòng Vật tư |
|||||||||||||||||||
|
Tóm tắt công việc |
||||||||||||||||||||
|
Xây dựng Định mức, kinh phí vật tư. Kiểm tra việc sử dụng kinh phí vật tư tại các đơn vị, |
||||||||||||||||||||
|
Báo cáo tình hình sử dụng kinh phí vật tư tại đơi vị, đề xuất các biện pháp quản lý vật tư. |
||||||||||||||||||||
|
Công việc chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Trưởng Phòng VT. |
||||||||||||||||||||
|
Nhiệm vụ |
Tiêu thức đánh giá |
Định mức thời gian |
||||||||||||||||||
|
1- Đề xuất dự thảo các chính sách , quy chế, quy định, định mức , tiêu chuẩn liên quan đến Kinh phí vật tư, và sử dụng vật tư XN |
Số dự thảo được TP chấp thuận , chỉnh sửa, trình Công ty . |
20% |
||||||||||||||||||
|
2- Hướng dẫn các XN thực hiện kinh phí vật tư, quyết toán sử dụng kinh phí vật tư , hướng dẫn thực hiện các văn bản về vật tư và phối hợp giải quyết các phát sinh khi thực hiện . |
Số văn bản hướng dẫn, số lượt hướng dẫn qua mail |
15% |
||||||||||||||||||
|
3- Kiểm tra việc sử dụng kinh phí vật tư, sử dụng bảo quản vật tư theo quy định các XN. Đề xuất các giải pháp, xử lý trong kiểm tra. |
Số Báo cáo kết quả kiểm tra được trình duyệt. |
45% |
||||||||||||||||||
|
4-Tổng hợp báo cáo việc sử dụng kinh phí vật tư của các XN. Đề xuất các giải pháp để kiểm soát, phân bổ, sử dụng kinh phí vật tư có hiệu quả. |
Văn bản hoặc mail báo cáo. Đề xuất được TP chấp thuận. |
10% |
||||||||||||||||||
|
5- Thực hiện các công tác khác theo hướng dẫn và phân công của Trưởng Phòng Vật tư. |
Số lượng báo cáo được Phòng sử dung . |
10% |
||||||||||||||||||
|
Các mối quan hệ công tác |
||||||||||||||||||||
|
Phạm vi quan hệ |
Đơn vị liên quan |
Chức danh người liên hệ |
Mục đích |
|||||||||||||||||
|
Nội bộ |
Bên ngoài |
|||||||||||||||||||
|
x |
- CBNV thuộc Phòng |
- Trưởng Phòng - CB-NV thuộc Phòng |
- Nhận chỉ đạo , nội dung hướng dẫn , và các yêu cầu khác . - Phối hợp công việc , Phốihợp kiển tra. |
|||||||||||||||||
|
x |
- Các đơn vị trong Cty |
- CBNV các đơn vị trong cty |
- Thực hiện các công việc được giao. Phối hợp trong công tác chuyên môn. |
|||||||||||||||||
|
x |
- Các đơn vị liên quan đến lĩnh vực cung cấp vật tư |
- Lãnh đạo hoặc các NV nghiệp vụ liên quan . |
- Các văn bản , công việc liên quan đến lĩnh vực cần liên hệ . |
|||||||||||||||||
|
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: |
||||||||||||||||||||
|
Chức danh CBCNV thuộc quyền |
Số lượng nhân sự tương ứng |
Mức độ giám sát |
||||||||||||||||||
|
- Về quản lý tài chính |
||||||||||||||||||||
|
Lĩnh vực |
Giá trị tối đa |
Mức độ quyền hạn |
||||||||||||||||||
|
- Các quyền hạn khác |
||||||||||||||||||||
|
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: |
||||||||||||||||||||
|
-Trình độ văn hóa |
Đại học |
|||||||||||||||||||
|
-Trình độ chuyên môn: |
Đại học kinh tế về kế toán, hoặc liên quan đến vật tư. |
|||||||||||||||||||
|
- Kiến thức : hiểu cách quản lý vật tư và các vấn đề liên quan đến vật tư . |
||||||||||||||||||||
|
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: kỷ năng sử dụng vi tính, phân tích số liệu, kiểm tra, hướng dẫn, tham mưu, thẳng thắng, khách quan. |
||||||||||||||||||||
|
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) |
Làm công việc trong lĩnh vực tương đương tối thiểu 1 năm. |
|||||||||||||||||||
|
Các kỹ năng đặc biệt: |
||||||||||||||||||||
|
Điều kiện làm việc |
Tính chất |
Mức độ |
Thường xuyên |
|||||||||||||||||
|
Nóng, độc hại |
||||||||||||||||||||
|
Lưu động |
||||||||||||||||||||
|
Nguy hiểm |
||||||||||||||||||||