BẢNG MÔ TẢ CÔNG VIỆC
Tên chức danh | Kiểm tra-Giám sát Vật Tư | Mã chức danh | ||||||||||||||||||
Đơn vị | Phòng vật Tư | Nơi làm việc | TP.HCM | |||||||||||||||||
Cấp trên trực tiếp | Trưởng Phòng Vật Tư . | |||||||||||||||||||
Tóm tắt công việc | Thực hiện các nhiệm vụ từ Trưởng Phòng nhằm phục vụ các công việc của Phòng Vật Tư | |||||||||||||||||||
+Xây dựng - hướng dẫn các đơn vị thực hiện các Quy định , Quy chế của Cty đã ban hành liên quan về lĩnh vực xuất nhập , bảo quản vật tư hàng hoá . | ||||||||||||||||||||
+ Kiểm tra, đề xuất sửa đổi hoặc bổ sung quy chế phù hợp và giải quyết các vấn đề phát sinh liên quan | ||||||||||||||||||||
Nhiệm vụ | Tiêu thức đánh giá | Định mức thời gian | ||||||||||||||||||
1- Xây dựng , rà soát, soạn thảo các Quy chế, Quy định về quản lý sử dụng Vật tư của các đơn vị , các kho trong công ty . | Số dự thảo được TP chấp thuận , chỉnh sửa, trình Công ty . | 20% | ||||||||||||||||||
2-Hướng dẫn các đơn vị và các kho thực hiện các quy định công ty về xuất nhập , bảo quản vật tư . | Số biên bản hướng dẫn , họp giải quyết các vấn đề phát sinh ( có biên bản họp hoặc làm việc báo cáo qua mail ) | 20% | ||||||||||||||||||
3-Kiểm tra , Giám sát việc thực hiện các Quy định xuất nhập , giao nhận , bảo quản vật tư hàng hoá tại các đơn vị , các kho công ty . | Số Biên bản kiểm tra ( có những đề xuất thiết thực ) | 40% | ||||||||||||||||||
4-Thực hiện các hướng dẫn , phân công công tác của Trưởng Phòng ( cả các nội dung phát sinh liên quan theo chỉ đạo của cấp trên , yêu cầu công việc liên quan các đơn vị…) | Số lượng báo cáo , Biên bản làm việc đạt yêu cầu . | 20% | ||||||||||||||||||
Các mối quan hệ công tác | ||||||||||||||||||||
Phạm vi quan hệ | Đơn vị liên quan | Chức danh người liên hệ | Mục đích | |||||||||||||||||
Nội bộ | Bên ngoài | |||||||||||||||||||
X | - CBNV thuộc Phòng | -Trưởng Phòng -CB-NV thuộc phòng | -Nhận chỉ đạo , nội dung hướng dẫn , và các yêu cầu khác . -Phối hợp công việc , liên hệ công việc khi cần . | |||||||||||||||||
- Các đơn vị trong Cty | - CBNV các đơn vị trong cty | -Thực hiện các nội dung theo yêu cầu công việc | ||||||||||||||||||
X | - Các đơn vị liên quan đến lĩnh vực công việc của Phòng vật tư | - Các đơn vị cần liên hệ . | - Các văn bản nhà nước , các cấp để vận dụng vào công tác quản lý vật tư ( thưởng – phạt , tính tiết kiệm và thưởng …) | |||||||||||||||||
Quyền hạn: - Về giám sát CBNV: | ||||||||||||||||||||
Chức danh CBNV thuộc quyền | Số lượng nhân sự tương ứng | Mức độ giám sát | ||||||||||||||||||
- Về quản lý tài chính | ||||||||||||||||||||
Lĩnh vực | Giá trị tối đa | Mức độ quyền hạn | ||||||||||||||||||
- Các quyền hạn khác | ||||||||||||||||||||
Tiêu chuẩn của người đảm nhận công việc: | ||||||||||||||||||||
-Trình độ văn hóa | Đại học | |||||||||||||||||||
-Trình độ chuyên môn: | Cử nhân Kinh tế ; các ngành về quản trị hoặc liên quan | |||||||||||||||||||
- Kiến thức : nắm rõ công việc về lĩnh vực Vật tư và các nội dung liên quan . | ||||||||||||||||||||
- Kỹ năng thể chất và kỹ năng làm việc: sử dụng vi tính văn phòng , tính nhanh – nhạy, có đầu óc quan sát và khả năng tổng hợp – đánh giá – phân tích . ( lãnh đạo, tổ chức, quản lý, giám sát, kiểm tra, hướng dẫn, hoạch định, phán đoán, tham mưu ….) | ||||||||||||||||||||
Yêu cầu kinh nghiệm ( lĩnh vực, thời gian tối thiểu ) | Làm các công việc liên quan đến quản lý SX, công tác vật tư hoặc công việc liên quan từ 1-2 năm . | |||||||||||||||||||
Các kỹ năng đặc biệt: | ||||||||||||||||||||
Điều kiện làm việc | Tính chất | Mức độ | Thường xuyên | |||||||||||||||||
Nóng, độc hại | ||||||||||||||||||||
Lưu động | ||||||||||||||||||||
Nguy hiểm | ||||||||||||||||||||
